Tất cả tỷ giá

Tỷ giá WST sang JPY

1 Tala Samoa bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 WST = 56,666 JPY1 JPY = 0,01765 WSTCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
56,607
Cao nhất
57,687
Trung bình
56,978
Thay đổi
−1,05%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202656,666+0,001 · 0,00%
24 thg 10, 202656,665−0,658 · −1,15%
23 thg 10, 202657,322+0,112 · +0,20%
22 thg 10, 202657,21−0,477 · −0,83%
21 thg 10, 202657,687+0,662 · +1,16%
20 thg 10, 202657,026+0,141 · +0,25%
19 thg 10, 202656,885+0,200 · +0,35%
18 thg 10, 202656,6850,000 · 0,00%
17 thg 10, 202656,685−0,089 · −0,16%
16 thg 10, 202656,773+0,074 · +0,13%
15 thg 10, 202656,699−0,514 · −0,90%
14 thg 10, 202657,213+0,208 · +0,37%
13 thg 10, 202657,005+0,144 · +0,25%
12 thg 10, 202656,861+0,030 · +0,05%
11 thg 10, 202656,832−0,005 · −0,01%
10 thg 10, 202656,837+0,084 · +0,15%
9 thg 10, 202656,752−0,350 · −0,61%
8 thg 10, 202657,103+0,124 · +0,22%
7 thg 10, 202656,978+0,169 · +0,30%
6 thg 10, 202656,809−0,172 · −0,30%
5 thg 10, 202656,981+0,374 · +0,66%
4 thg 10, 202656,607−0,002 · 0,00%
3 thg 10, 202656,609−0,514 · −0,90%
2 thg 10, 202657,123−0,041 · −0,07%
1 thg 10, 202657,164+0,231 · +0,41%
30 thg 9, 202656,933+0,021 · +0,04%
29 thg 9, 202656,912−0,537 · −0,93%
28 thg 9, 202657,449+0,161 · +0,28%
27 thg 9, 202657,2870,000 · 0,00%
26 thg 9, 202657,287+0,020 · +0,04%

Số tiền phổ biến

  • 1 WST56,67 JPY
  • 5 WST283,33 JPY
  • 10 WST566,66 JPY
  • 25 WST1.416,65 JPY
  • 50 WST2.833,3 JPY
  • 100 WST5.666,61 JPY
  • 500 WST28.333,03 JPY
  • 1.000 WST56.666,06 JPY
  • 10 JPY0,1765 WST
  • 50 JPY0,8824 WST
  • 100 JPY1,76 WST
  • 500 JPY8,82 WST
  • 1.000 JPY17,65 WST
  • 5.000 JPY88,24 WST
  • 10.000 JPY176,47 WST
  • 50.000 JPY882,36 WST
  • 100.000 JPY1.764,72 WST

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá WST sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 WST = 56,666 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,01765 WST. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá WST sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,05%: thấp nhất 56,607, cao nhất 57,687, trung bình 56,978 JPY cho 1 WST.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.