Tất cả tỷ giá

Tỷ giá VES sang KGS

1 Bolívar Venezuela bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 VES = 0,09888 KGS1 KGS = 10,113 VESCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,09888
Cao nhất
0,10249
Trung bình
0,10043
Thay đổi
−3,52%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,09888−0,00011 · −0,11%
24 thg 10, 20260,09899−0,00013 · −0,13%
23 thg 10, 20260,09912−0,00018 · −0,19%
22 thg 10, 20260,0993−0,00001 · −0,01%
21 thg 10, 20260,09931−0,00008 · −0,08%
20 thg 10, 20260,09939−0,00008 · −0,08%
19 thg 10, 20260,09947−0,00015 · −0,15%
18 thg 10, 20260,099620,00000 · 0,00%
17 thg 10, 20260,09962+0,00002 · +0,02%
16 thg 10, 20260,0996−0,00007 · −0,07%
15 thg 10, 20260,09967−0,00024 · −0,24%
14 thg 10, 20260,09991−0,00011 · −0,11%
13 thg 10, 20260,10002+0,00010 · +0,10%
12 thg 10, 20260,09991−0,00007 · −0,07%
11 thg 10, 20260,09998+0,00008 · +0,08%
10 thg 10, 20260,0999−0,00017 · −0,17%
9 thg 10, 20260,10007−0,00008 · −0,08%
8 thg 10, 20260,10015−0,00033 · −0,33%
7 thg 10, 20260,10048+0,00004 · +0,04%
6 thg 10, 20260,10044−0,00042 · −0,41%
5 thg 10, 20260,10086−0,00026 · −0,26%
4 thg 10, 20260,10112+0,00007 · +0,07%
3 thg 10, 20260,10104+0,00001 · +0,01%
2 thg 10, 20260,10104−0,00082 · −0,80%
1 thg 10, 20260,10186−0,00004 · −0,04%
30 thg 9, 20260,1019−0,00018 · −0,17%
29 thg 9, 20260,10207−0,00023 · −0,22%
28 thg 9, 20260,1023−0,00016 · −0,15%
27 thg 9, 20260,10246+0,00003 · +0,03%
26 thg 9, 20260,10243−0,00006 · −0,06%

Số tiền phổ biến

  • 100 VES9,89 KGS
  • 500 VES49,44 KGS
  • 1.000 VES98,88 KGS
  • 2.500 VES247,21 KGS
  • 5.000 VES494,41 KGS
  • 10.000 VES988,82 KGS
  • 50.000 VES4.944,11 KGS
  • 100.000 VES9.888,22 KGS
  • 10 KGS101,13 VES
  • 50 KGS505,65 VES
  • 100 KGS1.011,3 VES
  • 500 KGS5.056,52 VES
  • 1.000 KGS10.113,04 VES
  • 5.000 KGS50.565,19 VES
  • 10.000 KGS101.130,39 VES
  • 50.000 KGS505.651,95 VES
  • 100.000 KGS1.011.303,9 VES

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá VES sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 VES = 0,09888 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 10,113 VES. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá VES sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,52%: thấp nhất 0,09888, cao nhất 0,10249, trung bình 0,10043 KGS cho 1 VES.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.