Tất cả tỷ giá

Tỷ giá USD sang TMT

1 Đô la Mỹ bằng bao nhiêu Manat Turkmenistan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 USD = 3,511 TMT1 TMT = 0,28481 USDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
3,425
Cao nhất
3,527
Trung bình
3,497
Thay đổi
+0,03%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20263,511−0,013 · −0,38%
24 thg 10, 20263,525+0,016 · +0,45%
23 thg 10, 20263,509+0,009 · +0,26%
22 thg 10, 20263,50+0,002 · +0,04%
21 thg 10, 20263,498+0,001 · +0,04%
20 thg 10, 20263,497−0,003 · −0,09%
19 thg 10, 20263,50+0,013 · +0,36%
18 thg 10, 20263,487+0,062 · +1,82%
17 thg 10, 20263,425−0,073 · −2,08%
16 thg 10, 20263,498−0,003 · −0,10%
15 thg 10, 20263,501+0,001 · +0,04%
14 thg 10, 20263,500,000 · 0,00%
13 thg 10, 20263,50−0,010 · −0,28%
12 thg 10, 20263,51+0,004 · +0,12%
11 thg 10, 20263,506−0,022 · −0,61%
10 thg 10, 20263,527+0,030 · +0,84%
9 thg 10, 20263,498−0,009 · −0,27%
8 thg 10, 20263,507+0,011 · +0,31%
7 thg 10, 20263,496−0,013 · −0,37%
6 thg 10, 20263,509+0,009 · +0,27%
5 thg 10, 20263,50−0,008 · −0,22%
4 thg 10, 20263,508+0,012 · +0,34%
3 thg 10, 20263,496−0,011 · −0,33%
2 thg 10, 20263,507+0,011 · +0,32%
1 thg 10, 20263,496−0,012 · −0,35%
30 thg 9, 20263,508+0,009 · +0,24%
29 thg 9, 20263,50−0,007 · −0,21%
28 thg 9, 20263,507+0,078 · +2,28%
27 thg 9, 20263,4290,000 · 0,00%
26 thg 9, 20263,429−0,081 · −2,30%

Số tiền phổ biến

  • 1 USD3,51 TMT
  • 5 USD17,56 TMT
  • 10 USD35,11 TMT
  • 50 USD175,55 TMT
  • 100 USD351,11 TMT
  • 500 USD1.755,55 TMT
  • 1.000 USD3.511,1 TMT
  • 5.000 USD17.555,49 TMT
  • 10.000 USD35.110,98 TMT
  • 10 TMT2,85 USD
  • 50 TMT14,24 USD
  • 100 TMT28,48 USD
  • 250 TMT71,2 USD
  • 500 TMT142,41 USD
  • 1.000 TMT284,81 USD
  • 5.000 TMT1.424,06 USD
  • 10.000 TMT2.848,11 USD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá USD sang TMT hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 USD = 3,511 TMT theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 TMT = 0,28481 USD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá USD sang TMT thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,03%: thấp nhất 3,425, cao nhất 3,527, trung bình 3,497 TMT cho 1 USD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.