Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang SEK

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Krona Thụy Điển hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 0,21984 SEK1 SEK = 4,549 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,21892
Cao nhất
0,22425
Trung bình
0,22172
Thay đổi
−0,46%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,21984+0,00091 · +0,42%
24 thg 10, 20260,21892−0,00096 · −0,44%
23 thg 10, 20260,21989+0,00029 · +0,13%
22 thg 10, 20260,2196−0,00032 · −0,14%
21 thg 10, 20260,21992+0,00011 · +0,05%
20 thg 10, 20260,21981−0,00052 · −0,24%
19 thg 10, 20260,22033−0,00051 · −0,23%
18 thg 10, 20260,22084+0,00003 · +0,01%
17 thg 10, 20260,22081−0,00028 · −0,13%
16 thg 10, 20260,2211−0,00011 · −0,05%
15 thg 10, 20260,22121+0,00063 · +0,29%
14 thg 10, 20260,22058−0,00187 · −0,84%
13 thg 10, 20260,22245−0,00042 · −0,19%
12 thg 10, 20260,22287+0,00016 · +0,07%
11 thg 10, 20260,2227+0,00010 · +0,04%
10 thg 10, 20260,2226+0,00121 · +0,55%
9 thg 10, 20260,22139−0,00154 · −0,69%
8 thg 10, 20260,22293−0,00058 · −0,26%
7 thg 10, 20260,22351+0,00049 · +0,22%
6 thg 10, 20260,22302−0,00123 · −0,55%
5 thg 10, 20260,22425+0,00058 · +0,26%
4 thg 10, 20260,22367+0,00045 · +0,20%
3 thg 10, 20260,22322−0,00007 · −0,03%
2 thg 10, 20260,22329−0,00090 · −0,40%
1 thg 10, 20260,22419+0,00105 · +0,47%
30 thg 9, 20260,22314+0,00097 · +0,44%
29 thg 9, 20260,22216+0,00059 · +0,27%
28 thg 9, 20260,22158+0,00054 · +0,25%
27 thg 9, 20260,22103−0,00051 · −0,23%
26 thg 9, 20260,22154+0,00069 · +0,31%

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH2,2 SEK
  • 50 UAH10,99 SEK
  • 100 UAH21,98 SEK
  • 500 UAH109,92 SEK
  • 1.000 UAH219,84 SEK
  • 5.000 UAH1.099,18 SEK
  • 10.000 UAH2.198,35 SEK
  • 50.000 UAH10.991,75 SEK
  • 100.000 UAH21.983,51 SEK
  • 1 SEK4,55 UAH
  • 5 SEK22,74 UAH
  • 10 SEK45,49 UAH
  • 25 SEK113,72 UAH
  • 50 SEK227,44 UAH
  • 100 SEK454,89 UAH
  • 500 SEK2.274,43 UAH
  • 1.000 SEK4.548,86 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang SEK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 0,21984 SEK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SEK = 4,549 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang SEK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,46%: thấp nhất 0,21892, cao nhất 0,22425, trung bình 0,22172 SEK cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.