Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang MKD

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Denar Macedonia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 1,212 MKD1 MKD = 0,82492 UAHCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,201
Cao nhất
1,226
Trung bình
1,217
Thay đổi
+0,94%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20261,212−0,006 · −0,48%
23 thg 10, 20261,2180,000 · 0,00%
22 thg 10, 20261,218−0,001 · −0,09%
21 thg 10, 20261,219−0,001 · −0,11%
20 thg 10, 20261,2210,000 · 0,00%
19 thg 10, 20261,221+0,002 · +0,14%
18 thg 10, 20261,219−0,001 · −0,05%
17 thg 10, 20261,22−0,004 · −0,36%
16 thg 10, 20261,224+0,002 · +0,19%
15 thg 10, 20261,222+0,004 · +0,31%
14 thg 10, 20261,218−0,002 · −0,14%
13 thg 10, 20261,22−0,004 · −0,33%
12 thg 10, 20261,2240,000 · 0,00%
11 thg 10, 20261,224+0,001 · +0,09%
10 thg 10, 20261,223+0,001 · +0,11%
9 thg 10, 20261,222−0,005 · −0,38%
8 thg 10, 20261,226+0,006 · +0,47%
7 thg 10, 20261,221+0,003 · +0,21%
6 thg 10, 20261,2180,000 · 0,00%
5 thg 10, 20261,2180,000 · 0,00%
4 thg 10, 20261,217+0,003 · +0,24%
3 thg 10, 20261,214−0,006 · −0,51%
2 thg 10, 20261,221+0,008 · +0,64%
1 thg 10, 20261,213+0,001 · +0,08%
30 thg 9, 20261,212+0,007 · +0,54%
29 thg 9, 20261,205−0,002 · −0,15%
28 thg 9, 20261,207+0,004 · +0,31%
27 thg 9, 20261,204−0,003 · −0,26%
26 thg 9, 20261,207+0,006 · +0,48%
25 thg 9, 20261,201

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH12,12 MKD
  • 50 UAH60,61 MKD
  • 100 UAH121,22 MKD
  • 500 UAH606,12 MKD
  • 1.000 UAH1.212,23 MKD
  • 5.000 UAH6.061,17 MKD
  • 10.000 UAH12.122,34 MKD
  • 50.000 UAH60.611,71 MKD
  • 100.000 UAH121.223,42 MKD
  • 10 MKD8,25 UAH
  • 50 MKD41,25 UAH
  • 100 MKD82,49 UAH
  • 250 MKD206,23 UAH
  • 500 MKD412,46 UAH
  • 1.000 MKD824,92 UAH
  • 5.000 MKD4.124,62 UAH
  • 10.000 MKD8.249,23 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang MKD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 1,212 MKD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MKD = 0,82492 UAH. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang MKD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,94%: thấp nhất 1,201, cao nhất 1,226, trung bình 1,217 MKD cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.