Tất cả tỷ giá

Tỷ giá CNY sang MKD

1 Nhân dân tệ bằng bao nhiêu Denar Macedonia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 CNY = 8,241 MKD1 MKD = 0,12135 CNYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,034
Cao nhất
8,241
Trung bình
8,163
Thay đổi
+2,58%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20268,241+0,011 · +0,13%
23 thg 10, 20268,23+0,009 · +0,11%
22 thg 10, 20268,221−0,003 · −0,03%
21 thg 10, 20268,224−0,008 · −0,10%
20 thg 10, 20268,232+0,016 · +0,20%
19 thg 10, 20268,216+0,031 · +0,38%
18 thg 10, 20268,185−0,004 · −0,05%
17 thg 10, 20268,19−0,027 · −0,33%
16 thg 10, 20268,217−0,003 · −0,03%
15 thg 10, 20268,219+0,012 · +0,15%
14 thg 10, 20268,2070,000 · 0,00%
13 thg 10, 20268,207−0,002 · −0,02%
12 thg 10, 20268,209+0,009 · +0,11%
11 thg 10, 20268,20−0,001 · −0,01%
10 thg 10, 20268,201+0,006 · +0,07%
9 thg 10, 20268,194−0,008 · −0,10%
8 thg 10, 20268,203+0,039 · +0,48%
7 thg 10, 20268,163−0,019 · −0,23%
6 thg 10, 20268,182+0,015 · +0,18%
5 thg 10, 20268,167+0,023 · +0,29%
4 thg 10, 20268,1440,000 · 0,00%
3 thg 10, 20268,144−0,027 · −0,34%
2 thg 10, 20268,172+0,081 · +1,01%
1 thg 10, 20268,09−0,008 · −0,10%
30 thg 9, 20268,098+0,025 · +0,31%
29 thg 9, 20268,073+0,018 · +0,22%
28 thg 9, 20268,055+0,013 · +0,16%
27 thg 9, 20268,043−0,005 · −0,07%
26 thg 9, 20268,048+0,003 · +0,04%
25 thg 9, 20268,045+0,011 · +0,13%

Số tiền phổ biến

  • 1 CNY8,24 MKD
  • 5 CNY41,2 MKD
  • 10 CNY82,41 MKD
  • 50 CNY412,05 MKD
  • 100 CNY824,09 MKD
  • 500 CNY4.120,46 MKD
  • 1.000 CNY8.240,92 MKD
  • 5.000 CNY41.204,6 MKD
  • 10.000 CNY82.409,2 MKD
  • 10 MKD1,21 CNY
  • 50 MKD6,07 CNY
  • 100 MKD12,13 CNY
  • 250 MKD30,34 CNY
  • 500 MKD60,67 CNY
  • 1.000 MKD121,35 CNY
  • 5.000 MKD606,73 CNY
  • 10.000 MKD1.213,46 CNY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá CNY sang MKD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 CNY = 8,241 MKD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MKD = 0,12135 CNY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá CNY sang MKD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,58%: thấp nhất 8,034, cao nhất 8,241, trung bình 8,163 MKD cho 1 CNY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.