Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang KES

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Shilling Kenya hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 2,861 KES1 KES = 0,34955 UAHCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,858
Cao nhất
2,897
Trung bình
2,884
Thay đổi
−1,16%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20262,861−0,013 · −0,44%
25 thg 10, 20262,874+0,013 · +0,46%
24 thg 10, 20262,86−0,020 · −0,69%
23 thg 10, 20262,88−0,003 · −0,09%
22 thg 10, 20262,8830,000 · 0,00%
21 thg 10, 20262,882−0,002 · −0,08%
20 thg 10, 20262,884−0,006 · −0,20%
19 thg 10, 20262,89−0,002 · −0,06%
18 thg 10, 20262,892+0,002 · +0,07%
17 thg 10, 20262,89−0,001 · −0,04%
16 thg 10, 20262,891+0,009 · +0,30%
15 thg 10, 20262,883+0,007 · +0,24%
14 thg 10, 20262,876−0,004 · −0,13%
13 thg 10, 20262,879−0,010 · −0,35%
12 thg 10, 20262,89−0,001 · −0,05%
11 thg 10, 20262,891+0,001 · +0,03%
10 thg 10, 20262,890,000 · 0,00%
9 thg 10, 20262,89−0,006 · −0,21%
8 thg 10, 20262,8970,000 · 0,00%
7 thg 10, 20262,897+0,015 · +0,51%
6 thg 10, 20262,882+0,018 · +0,64%
5 thg 10, 20262,864−0,026 · −0,89%
4 thg 10, 20262,889+0,032 · +1,11%
3 thg 10, 20262,858−0,029 · −0,99%
2 thg 10, 20262,886+0,015 · +0,52%
1 thg 10, 20262,871−0,024 · −0,84%
30 thg 9, 20262,896+0,009 · +0,31%
29 thg 9, 20262,887−0,009 · −0,31%
28 thg 9, 20262,895+0,007 · +0,25%
27 thg 9, 20262,888−0,006 · −0,21%

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH28,61 KES
  • 50 UAH143,04 KES
  • 100 UAH286,08 KES
  • 500 UAH1.430,41 KES
  • 1.000 UAH2.860,83 KES
  • 5.000 UAH14.304,14 KES
  • 10.000 UAH28.608,28 KES
  • 50.000 UAH143.041,39 KES
  • 100.000 UAH286.082,78 KES
  • 10 KES3,5 UAH
  • 50 KES17,48 UAH
  • 100 KES34,95 UAH
  • 250 KES87,39 UAH
  • 500 KES174,77 UAH
  • 1.000 KES349,55 UAH
  • 5.000 KES1.747,75 UAH
  • 10.000 KES3.495,49 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang KES hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 2,861 KES theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KES = 0,34955 UAH. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang KES thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,16%: thấp nhất 2,858, cao nhất 2,897, trung bình 2,884 KES cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.