Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang GYD

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Đô la Guyana hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 4,636 GYD1 GYD = 0,21569 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,605
Cao nhất
4,689
Trung bình
4,652
Thay đổi
−0,59%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20264,636+0,032 · +0,69%
24 thg 10, 20264,605−0,033 · −0,71%
23 thg 10, 20264,638−0,007 · −0,15%
22 thg 10, 20264,645+0,010 · +0,22%
21 thg 10, 20264,635−0,009 · −0,20%
20 thg 10, 20264,644−0,021 · −0,45%
19 thg 10, 20264,664+0,012 · +0,26%
18 thg 10, 20264,653+0,003 · +0,06%
17 thg 10, 20264,65−0,009 · −0,19%
16 thg 10, 20264,658+0,017 · +0,37%
15 thg 10, 20264,641+0,011 · +0,25%
14 thg 10, 20264,63−0,008 · −0,18%
13 thg 10, 20264,638−0,017 · −0,36%
12 thg 10, 20264,655−0,001 · −0,03%
11 thg 10, 20264,656−0,008 · −0,17%
10 thg 10, 20264,664+0,022 · +0,47%
9 thg 10, 20264,642−0,019 · −0,40%
8 thg 10, 20264,661−0,002 · −0,04%
7 thg 10, 20264,663+0,028 · +0,61%
6 thg 10, 20264,635−0,013 · −0,28%
5 thg 10, 20264,648−0,008 · −0,18%
4 thg 10, 20264,656+0,011 · +0,24%
3 thg 10, 20264,645−0,038 · −0,81%
2 thg 10, 20264,683−0,006 · −0,13%
1 thg 10, 20264,689+0,015 · +0,32%
30 thg 9, 20264,674+0,014 · +0,30%
29 thg 9, 20264,66−0,015 · −0,32%
28 thg 9, 20264,675+0,013 · +0,29%
27 thg 9, 20264,662−0,002 · −0,04%
26 thg 9, 20264,664

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH46,36 GYD
  • 50 UAH231,81 GYD
  • 100 UAH463,63 GYD
  • 500 UAH2.318,13 GYD
  • 1.000 UAH4.636,25 GYD
  • 5.000 UAH23.181,27 GYD
  • 10.000 UAH46.362,55 GYD
  • 50.000 UAH231.812,75 GYD
  • 100.000 UAH463.625,5 GYD
  • 10 GYD2,16 UAH
  • 50 GYD10,78 UAH
  • 100 GYD21,57 UAH
  • 250 GYD53,92 UAH
  • 500 GYD107,85 UAH
  • 1.000 GYD215,69 UAH
  • 5.000 GYD1.078,46 UAH
  • 10.000 GYD2.156,91 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang GYD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 4,636 GYD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GYD = 0,21569 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang GYD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,59%: thấp nhất 4,605, cao nhất 4,689, trung bình 4,652 GYD cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.