Tất cả tỷ giá

Tỷ giá UAH sang GMD

1 Hryvnia Ukraina bằng bao nhiêu Dalasi Gambia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 UAH = 1,651 GMD1 GMD = 0,60554 UAHCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,628
Cao nhất
1,662
Trung bình
1,648
Thay đổi
+0,32%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,651+0,023 · +1,44%
24 thg 10, 20261,628−0,016 · −0,95%
23 thg 10, 20261,644+0,001 · +0,04%
22 thg 10, 20261,643−0,007 · −0,44%
21 thg 10, 20261,65+0,005 · +0,29%
20 thg 10, 20261,645−0,002 · −0,14%
19 thg 10, 20261,648−0,014 · −0,86%
18 thg 10, 20261,662+0,024 · +1,49%
17 thg 10, 20261,638−0,013 · −0,80%
16 thg 10, 20261,6510,000 · 0,00%
15 thg 10, 20261,651−0,002 · −0,13%
14 thg 10, 20261,653−0,001 · −0,08%
13 thg 10, 20261,655+0,005 · +0,29%
12 thg 10, 20261,65−0,005 · −0,30%
11 thg 10, 20261,655+0,016 · +1,00%
10 thg 10, 20261,639−0,015 · −0,89%
9 thg 10, 20261,653−0,003 · −0,20%
8 thg 10, 20261,657+0,002 · +0,11%
7 thg 10, 20261,655+0,011 · +0,69%
6 thg 10, 20261,643−0,004 · −0,23%
5 thg 10, 20261,647−0,001 · −0,05%
4 thg 10, 20261,648+0,014 · +0,87%
3 thg 10, 20261,634−0,015 · −0,89%
2 thg 10, 20261,649−0,012 · −0,72%
1 thg 10, 20261,66+0,004 · +0,26%
30 thg 9, 20261,656+0,003 · +0,15%
29 thg 9, 20261,654+0,002 · +0,14%
28 thg 9, 20261,651+0,005 · +0,30%
27 thg 9, 20261,647+0,006 · +0,34%
26 thg 9, 20261,641−0,005 · −0,32%

Số tiền phổ biến

  • 10 UAH16,51 GMD
  • 50 UAH82,57 GMD
  • 100 UAH165,14 GMD
  • 500 UAH825,71 GMD
  • 1.000 UAH1.651,41 GMD
  • 5.000 UAH8.257,07 GMD
  • 10.000 UAH16.514,14 GMD
  • 50.000 UAH82.570,68 GMD
  • 100.000 UAH165.141,36 GMD
  • 10 GMD6,06 UAH
  • 50 GMD30,28 UAH
  • 100 GMD60,55 UAH
  • 250 GMD151,39 UAH
  • 500 GMD302,77 UAH
  • 1.000 GMD605,54 UAH
  • 5.000 GMD3.027,71 UAH
  • 10.000 GMD6.055,42 UAH

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá UAH sang GMD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 UAH = 1,651 GMD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GMD = 0,60554 UAH. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá UAH sang GMD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,32%: thấp nhất 1,628, cao nhất 1,662, trung bình 1,648 GMD cho 1 UAH.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.