Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TWD sang UAH

1 Đô la Đài Loan mới bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TWD = 1,404 UAH1 UAH = 0,7121 TWDCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,38
Cao nhất
1,417
Trung bình
1,399
Thay đổi
−0,71%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 20261,404+0,011 · +0,79%
26 thg 10, 20261,393+0,007 · +0,49%
25 thg 10, 20261,386−0,006 · −0,40%
24 thg 10, 20261,392+0,009 · +0,68%
23 thg 10, 20261,383−0,001 · −0,08%
22 thg 10, 20261,384−0,003 · −0,21%
21 thg 10, 20261,387+0,007 · +0,49%
20 thg 10, 20261,38−0,004 · −0,27%
19 thg 10, 20261,383+0,001 · +0,08%
18 thg 10, 20261,3820,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,382−0,001 · −0,10%
16 thg 10, 20261,384−0,008 · −0,56%
15 thg 10, 20261,392−0,010 · −0,68%
14 thg 10, 20261,401−0,001 · −0,07%
13 thg 10, 20261,402−0,004 · −0,26%
12 thg 10, 20261,406+0,002 · +0,12%
11 thg 10, 20261,404−0,002 · −0,13%
10 thg 10, 20261,406−0,001 · −0,10%
9 thg 10, 20261,407+0,003 · +0,21%
8 thg 10, 20261,405−0,003 · −0,19%
7 thg 10, 20261,407−0,010 · −0,70%
6 thg 10, 20261,417+0,003 · +0,22%
5 thg 10, 20261,414+0,004 · +0,27%
4 thg 10, 20261,41−0,003 · −0,20%
3 thg 10, 20261,413+0,007 · +0,49%
2 thg 10, 20261,406+0,006 · +0,42%
1 thg 10, 20261,40−0,005 · −0,34%
30 thg 9, 20261,405−0,005 · −0,38%
29 thg 9, 20261,410,000 · 0,00%
28 thg 9, 20261,41−0,004 · −0,31%

Số tiền phổ biến

  • 1 TWD1,4 UAH
  • 5 TWD7,02 UAH
  • 10 TWD14,04 UAH
  • 25 TWD35,11 UAH
  • 50 TWD70,21 UAH
  • 100 TWD140,43 UAH
  • 500 TWD702,15 UAH
  • 1.000 TWD1.404,29 UAH
  • 10 UAH7,12 TWD
  • 50 UAH35,61 TWD
  • 100 UAH71,21 TWD
  • 500 UAH356,05 TWD
  • 1.000 UAH712,1 TWD
  • 5.000 UAH3.560,51 TWD
  • 10.000 UAH7.121,02 TWD
  • 50.000 UAH35.605,08 TWD
  • 100.000 UAH71.210,16 TWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TWD sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TWD = 1,404 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,7121 TWD. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TWD sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,71%: thấp nhất 1,38, cao nhất 1,417, trung bình 1,399 UAH cho 1 TWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.