Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TWD sang JPY

1 Đô la Đài Loan mới bằng bao nhiêu Yên Nhật hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TWD = 4,813 JPY1 JPY = 0,20777 TWDCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,813
Cao nhất
4,983
Trung bình
4,92
Thay đổi
−3,41%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20264,8130,000 · 0,00%
23 thg 10, 20264,813−0,033 · −0,67%
22 thg 10, 20264,845−0,020 · −0,42%
21 thg 10, 20264,866+0,018 · +0,38%
20 thg 10, 20264,847−0,015 · −0,31%
19 thg 10, 20264,862−0,004 · −0,08%
18 thg 10, 20264,8660,000 · 0,00%
17 thg 10, 20264,866−0,001 · −0,01%
16 thg 10, 20264,866−0,009 · −0,18%
15 thg 10, 20264,875−0,041 · −0,83%
14 thg 10, 20264,916−0,011 · −0,22%
13 thg 10, 20264,927−0,033 · −0,66%
12 thg 10, 20264,959+0,007 · +0,14%
11 thg 10, 20264,952−0,005 · −0,10%
10 thg 10, 20264,957+0,005 · +0,10%
9 thg 10, 20264,952−0,004 · −0,08%
8 thg 10, 20264,956−0,015 · −0,31%
7 thg 10, 20264,972−0,003 · −0,06%
6 thg 10, 20264,975+0,004 · +0,09%
5 thg 10, 20264,97+0,010 · +0,20%
4 thg 10, 20264,9610,000 · 0,00%
3 thg 10, 20264,961+0,017 · +0,35%
2 thg 10, 20264,943−0,013 · −0,27%
1 thg 10, 20264,957+0,029 · +0,59%
30 thg 9, 20264,928−0,016 · −0,33%
29 thg 9, 20264,944−0,021 · −0,42%
28 thg 9, 20264,965+0,007 · +0,14%
27 thg 9, 20264,9580,000 · 0,00%
26 thg 9, 20264,958−0,025 · −0,50%
25 thg 9, 20264,983

Số tiền phổ biến

  • 1 TWD4,81 JPY
  • 5 TWD24,07 JPY
  • 10 TWD48,13 JPY
  • 25 TWD120,33 JPY
  • 50 TWD240,65 JPY
  • 100 TWD481,3 JPY
  • 500 TWD2.406,52 JPY
  • 1.000 TWD4.813,04 JPY
  • 10 JPY2,08 TWD
  • 50 JPY10,39 TWD
  • 100 JPY20,78 TWD
  • 500 JPY103,88 TWD
  • 1.000 JPY207,77 TWD
  • 5.000 JPY1.038,84 TWD
  • 10.000 JPY2.077,69 TWD
  • 50.000 JPY10.388,45 TWD
  • 100.000 JPY20.776,89 TWD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TWD sang JPY hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TWD = 4,813 JPY theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 JPY = 0,20777 TWD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TWD sang JPY thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −3,41%: thấp nhất 4,813, cao nhất 4,983, trung bình 4,92 JPY cho 1 TWD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.