Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TRY sang KES

1 Lia Thổ Nhĩ Kỳ bằng bao nhiêu Shilling Kenya hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TRY = 2,61 KES1 KES = 0,38315 TRYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,61
Cao nhất
2,651
Trung bình
2,631
Thay đổi
−1,54%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,61−0,002 · −0,08%
23 thg 10, 20262,612−0,005 · −0,17%
22 thg 10, 20262,617−0,001 · −0,05%
21 thg 10, 20262,618−0,003 · −0,11%
20 thg 10, 20262,621−0,003 · −0,12%
19 thg 10, 20262,624−0,002 · −0,09%
18 thg 10, 20262,626+0,009 · +0,34%
17 thg 10, 20262,617−0,005 · −0,20%
16 thg 10, 20262,623−0,002 · −0,09%
15 thg 10, 20262,625−0,001 · −0,03%
14 thg 10, 20262,626−0,002 · −0,08%
13 thg 10, 20262,628−0,002 · −0,07%
12 thg 10, 20262,63−0,005 · −0,20%
11 thg 10, 20262,635+0,010 · +0,37%
10 thg 10, 20262,626−0,008 · −0,29%
9 thg 10, 20262,633−0,006 · −0,22%
8 thg 10, 20262,639−0,002 · −0,07%
7 thg 10, 20262,641+0,001 · +0,04%
6 thg 10, 20262,64+0,020 · +0,76%
5 thg 10, 20262,62−0,019 · −0,73%
4 thg 10, 20262,639+0,024 · +0,92%
3 thg 10, 20262,615−0,023 · −0,89%
2 thg 10, 20262,639+0,019 · +0,73%
1 thg 10, 20262,619−0,028 · −1,05%
30 thg 9, 20262,6470,000 · 0,00%
29 thg 9, 20262,647−0,001 · −0,05%
28 thg 9, 20262,648−0,002 · −0,09%
27 thg 9, 20262,651+0,001 · +0,02%
26 thg 9, 20262,65+0,003 · +0,11%
25 thg 9, 20262,647−0,004 · −0,14%

Số tiền phổ biến

  • 1 TRY2,61 KES
  • 5 TRY13,05 KES
  • 10 TRY26,1 KES
  • 50 TRY130,5 KES
  • 100 TRY261 KES
  • 500 TRY1.304,98 KES
  • 1.000 TRY2.609,96 KES
  • 5.000 TRY13.049,81 KES
  • 10.000 TRY26.099,62 KES
  • 10 KES3,83 TRY
  • 50 KES19,16 TRY
  • 100 KES38,31 TRY
  • 250 KES95,79 TRY
  • 500 KES191,57 TRY
  • 1.000 KES383,15 TRY
  • 5.000 KES1.915,74 TRY
  • 10.000 KES3.831,47 TRY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TRY sang KES hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TRY = 2,61 KES theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KES = 0,38315 TRY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TRY sang KES thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,54%: thấp nhất 2,61, cao nhất 2,651, trung bình 2,631 KES cho 1 TRY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.