Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TJS sang UAH

1 Somoni Tajikistan bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TJS = 4,926 UAH1 UAH = 0,20301 TJSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,845
Cao nhất
4,926
Trung bình
4,875
Thay đổi
+1,53%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20264,926+0,021 · +0,44%
23 thg 10, 20264,904+0,015 · +0,31%
22 thg 10, 20264,889+0,003 · +0,07%
21 thg 10, 20264,886+0,001 · +0,03%
20 thg 10, 20264,885−0,003 · −0,07%
19 thg 10, 20264,888+0,027 · +0,56%
18 thg 10, 20264,861−0,012 · −0,24%
17 thg 10, 20264,873+0,001 · +0,02%
16 thg 10, 20264,872−0,011 · −0,23%
15 thg 10, 20264,883−0,003 · −0,06%
14 thg 10, 20264,886+0,007 · +0,13%
13 thg 10, 20264,879+0,001 · +0,02%
12 thg 10, 20264,878+0,017 · +0,35%
11 thg 10, 20264,862−0,020 · −0,41%
10 thg 10, 20264,881+0,001 · +0,03%
9 thg 10, 20264,88+0,017 · +0,35%
8 thg 10, 20264,863−0,001 · −0,03%
7 thg 10, 20264,864−0,029 · −0,60%
6 thg 10, 20264,894+0,009 · +0,19%
5 thg 10, 20264,884+0,020 · +0,40%
4 thg 10, 20264,865−0,016 · −0,32%
3 thg 10, 20264,88+0,019 · +0,39%
2 thg 10, 20264,861+0,016 · +0,33%
1 thg 10, 20264,845−0,017 · −0,36%
30 thg 9, 20264,862−0,003 · −0,07%
29 thg 9, 20264,866+0,013 · +0,27%
28 thg 9, 20264,853−0,004 · −0,08%
27 thg 9, 20264,857−0,001 · −0,02%
26 thg 9, 20264,857−0,021 · −0,42%
25 thg 9, 20264,878+0,026 · +0,54%

Số tiền phổ biến

  • 1 TJS4,93 UAH
  • 5 TJS24,63 UAH
  • 10 TJS49,26 UAH
  • 25 TJS123,15 UAH
  • 50 TJS246,29 UAH
  • 100 TJS492,58 UAH
  • 500 TJS2.462,91 UAH
  • 1.000 TJS4.925,82 UAH
  • 10 UAH2,03 TJS
  • 50 UAH10,15 TJS
  • 100 UAH20,3 TJS
  • 500 UAH101,51 TJS
  • 1.000 UAH203,01 TJS
  • 5.000 UAH1.015,06 TJS
  • 10.000 UAH2.030,12 TJS
  • 50.000 UAH10.150,59 TJS
  • 100.000 UAH20.301,18 TJS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TJS sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TJS = 4,926 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,20301 TJS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TJS sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,53%: thấp nhất 4,845, cao nhất 4,926, trung bình 4,875 UAH cho 1 TJS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.