Tất cả tỷ giá

Tỷ giá TJS sang RUB

1 Somoni Tajikistan bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 TJS = 8,722 RUB1 RUB = 0,11465 TJSCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,722
Cao nhất
9,273
Trung bình
9,095
Thay đổi
−4,82%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20268,722−0,186 · −2,08%
23 thg 10, 20268,908+0,064 · +0,72%
22 thg 10, 20268,844−0,106 · −1,18%
21 thg 10, 20268,949−0,029 · −0,33%
20 thg 10, 20268,979−0,175 · −1,91%
19 thg 10, 20269,154+0,046 · +0,51%
18 thg 10, 20269,108+0,142 · +1,59%
17 thg 10, 20268,966−0,122 · −1,34%
16 thg 10, 20269,087+0,016 · +0,18%
15 thg 10, 20269,071−0,016 · −0,17%
14 thg 10, 20269,086−0,001 · −0,01%
13 thg 10, 20269,087−0,169 · −1,83%
12 thg 10, 20269,256+0,032 · +0,35%
11 thg 10, 20269,224−0,035 · −0,38%
10 thg 10, 20269,259+0,028 · +0,30%
9 thg 10, 20269,232−0,041 · −0,44%
8 thg 10, 20269,273+0,078 · +0,85%
7 thg 10, 20269,195−0,023 · −0,25%
6 thg 10, 20269,218+0,110 · +1,21%
5 thg 10, 20269,108+0,077 · +0,85%
4 thg 10, 20269,031−0,050 · −0,55%
3 thg 10, 20269,081+0,056 · +0,62%
2 thg 10, 20269,025−0,009 · −0,10%
1 thg 10, 20269,035−0,053 · −0,59%
30 thg 9, 20269,088−0,065 · −0,71%
29 thg 9, 20269,153+0,012 · +0,13%
28 thg 9, 20269,141+0,014 · +0,15%
27 thg 9, 20269,128−0,027 · −0,30%
26 thg 9, 20269,155−0,067 · −0,73%
25 thg 9, 20269,222+0,058 · +0,64%

Số tiền phổ biến

  • 1 TJS8,72 RUB
  • 5 TJS43,61 RUB
  • 10 TJS87,22 RUB
  • 25 TJS218,05 RUB
  • 50 TJS436,11 RUB
  • 100 TJS872,21 RUB
  • 500 TJS4.361,05 RUB
  • 1.000 TJS8.722,11 RUB
  • 10 RUB1,15 TJS
  • 50 RUB5,73 TJS
  • 100 RUB11,47 TJS
  • 500 RUB57,33 TJS
  • 1.000 RUB114,65 TJS
  • 5.000 RUB573,26 TJS
  • 10.000 RUB1.146,51 TJS
  • 50.000 RUB5.732,56 TJS
  • 100.000 RUB11.465,12 TJS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá TJS sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 TJS = 8,722 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,11465 TJS. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá TJS sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −4,82%: thấp nhất 8,722, cao nhất 9,273, trung bình 9,095 RUB cho 1 TJS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.