Tỷ giá RSD sang KGS
1 Dinar Serbia bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 RSD = 0,83268 KGS1 KGS = 1,201 RSDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 0,83138
- Cao nhất
- 0,84884
- Trung bình
- 0,83796
- Thay đổi
- −1,64%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 0,83268 | +0,00129 · +0,16% |
| 24 thg 10, 2026 | 0,83138 | −0,00337 · −0,40% |
| 23 thg 10, 2026 | 0,83475 | −0,00231 · −0,28% |
| 22 thg 10, 2026 | 0,83706 | +0,00086 · +0,10% |
| 21 thg 10, 2026 | 0,8362 | −0,00047 · −0,06% |
| 20 thg 10, 2026 | 0,83667 | +0,00050 · +0,06% |
| 19 thg 10, 2026 | 0,83617 | −0,00188 · −0,22% |
| 18 thg 10, 2026 | 0,83805 | 0,00000 · 0,00% |
| 17 thg 10, 2026 | 0,83805 | +0,00121 · +0,14% |
| 16 thg 10, 2026 | 0,83684 | +0,00328 · +0,39% |
| 15 thg 10, 2026 | 0,83356 | +0,00081 · +0,10% |
| 14 thg 10, 2026 | 0,83274 | +0,00010 · +0,01% |
| 13 thg 10, 2026 | 0,83264 | −0,00171 · −0,20% |
| 12 thg 10, 2026 | 0,83435 | +0,00001 · 0,00% |
| 11 thg 10, 2026 | 0,83435 | +0,00012 · +0,01% |
| 10 thg 10, 2026 | 0,83423 | −0,00281 · −0,34% |
| 9 thg 10, 2026 | 0,83704 | +0,00231 · +0,28% |
| 8 thg 10, 2026 | 0,83472 | −0,00174 · −0,21% |
| 7 thg 10, 2026 | 0,83646 | +0,00138 · +0,17% |
| 6 thg 10, 2026 | 0,83508 | −0,00197 · −0,24% |
| 5 thg 10, 2026 | 0,83705 | −0,00123 · −0,15% |
| 4 thg 10, 2026 | 0,83828 | +0,00007 · +0,01% |
| 3 thg 10, 2026 | 0,83821 | +0,00089 · +0,11% |
| 2 thg 10, 2026 | 0,83732 | −0,00497 · −0,59% |
| 1 thg 10, 2026 | 0,84229 | −0,00126 · −0,15% |
| 30 thg 9, 2026 | 0,84354 | −0,00197 · −0,23% |
| 29 thg 9, 2026 | 0,84552 | −0,00228 · −0,27% |
| 28 thg 9, 2026 | 0,8478 | −0,00051 · −0,06% |
| 27 thg 9, 2026 | 0,8483 | −0,00054 · −0,06% |
| 26 thg 9, 2026 | 0,84884 | +0,00225 · +0,27% |
Số tiền phổ biến
- 10 RSD8,33 KGS
- 50 RSD41,63 KGS
- 100 RSD83,27 KGS
- 250 RSD208,17 KGS
- 500 RSD416,34 KGS
- 1.000 RSD832,68 KGS
- 5.000 RSD4.163,38 KGS
- 10.000 RSD8.326,77 KGS
- 10 KGS12,01 RSD
- 50 KGS60,05 RSD
- 100 KGS120,09 RSD
- 500 KGS600,47 RSD
- 1.000 KGS1.200,95 RSD
- 5.000 KGS6.004,73 RSD
- 10.000 KGS12.009,46 RSD
- 50.000 KGS60.047,32 RSD
- 100.000 KGS120.094,64 RSD
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá RSD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 RSD = 0,83268 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 1,201 RSD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá RSD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,64%: thấp nhất 0,83138, cao nhất 0,84884, trung bình 0,83796 KGS cho 1 RSD.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.