Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang RSD

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Dinar Serbia hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 1,201 RSD1 RSD = 0,83268 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,178
Cao nhất
1,203
Trung bình
1,193
Thay đổi
+1,67%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,201−0,002 · −0,16%
24 thg 10, 20261,203+0,005 · +0,41%
23 thg 10, 20261,198+0,003 · +0,28%
22 thg 10, 20261,195−0,001 · −0,10%
21 thg 10, 20261,196+0,001 · +0,06%
20 thg 10, 20261,195−0,001 · −0,06%
19 thg 10, 20261,196+0,003 · +0,22%
18 thg 10, 20261,1930,000 · 0,00%
17 thg 10, 20261,193−0,002 · −0,14%
16 thg 10, 20261,195−0,005 · −0,39%
15 thg 10, 20261,20−0,001 · −0,10%
14 thg 10, 20261,2010,000 · 0,00%
13 thg 10, 20261,201+0,002 · +0,21%
12 thg 10, 20261,1990,000 · 0,00%
11 thg 10, 20261,1990,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,199+0,004 · +0,34%
9 thg 10, 20261,195−0,003 · −0,28%
8 thg 10, 20261,198+0,002 · +0,21%
7 thg 10, 20261,196−0,002 · −0,16%
6 thg 10, 20261,197+0,003 · +0,24%
5 thg 10, 20261,195+0,002 · +0,15%
4 thg 10, 20261,1930,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,193−0,001 · −0,11%
2 thg 10, 20261,194+0,007 · +0,59%
1 thg 10, 20261,187+0,002 · +0,15%
30 thg 9, 20261,185+0,003 · +0,23%
29 thg 9, 20261,183+0,003 · +0,27%
28 thg 9, 20261,18+0,001 · +0,06%
27 thg 9, 20261,179+0,001 · +0,06%
26 thg 9, 20261,178−0,003 · −0,27%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS12,01 RSD
  • 50 KGS60,05 RSD
  • 100 KGS120,09 RSD
  • 500 KGS600,47 RSD
  • 1.000 KGS1.200,95 RSD
  • 5.000 KGS6.004,73 RSD
  • 10.000 KGS12.009,46 RSD
  • 50.000 KGS60.047,32 RSD
  • 100.000 KGS120.094,64 RSD
  • 10 RSD8,33 KGS
  • 50 RSD41,63 KGS
  • 100 RSD83,27 KGS
  • 250 RSD208,17 KGS
  • 500 RSD416,34 KGS
  • 1.000 RSD832,68 KGS
  • 5.000 RSD4.163,38 KGS
  • 10.000 RSD8.326,77 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang RSD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 1,201 RSD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RSD = 0,83268 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang RSD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,67%: thấp nhất 1,178, cao nhất 1,203, trung bình 1,193 RSD cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.