Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang SRD

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Đô la Suriname hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 9,583 SRD1 SRD = 0,10436 PLNCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
9,583
Cao nhất
9,849
Trung bình
9,708
Thay đổi
−2,71%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20269,583−0,073 · −0,76%
23 thg 10, 20269,656−0,077 · −0,80%
22 thg 10, 20269,733+0,048 · +0,49%
21 thg 10, 20269,685−0,006 · −0,06%
20 thg 10, 20269,691−0,023 · −0,23%
19 thg 10, 20269,714−0,018 · −0,19%
18 thg 10, 20269,732+0,020 · +0,20%
17 thg 10, 20269,713+0,034 · +0,36%
16 thg 10, 20269,678−0,034 · −0,35%
15 thg 10, 20269,712+0,053 · +0,55%
14 thg 10, 20269,659+0,004 · +0,04%
13 thg 10, 20269,655+0,038 · +0,40%
12 thg 10, 20269,617−0,002 · −0,03%
11 thg 10, 20269,619−0,011 · −0,11%
10 thg 10, 20269,63−0,042 · −0,44%
9 thg 10, 20269,672−0,002 · −0,02%
8 thg 10, 20269,674+0,005 · +0,05%
7 thg 10, 20269,669+0,016 · +0,17%
6 thg 10, 20269,653+0,015 · +0,15%
5 thg 10, 20269,638−0,048 · −0,49%
4 thg 10, 20269,686−0,012 · −0,12%
3 thg 10, 20269,698−0,009 · −0,09%
2 thg 10, 20269,707−0,075 · −0,77%
1 thg 10, 20269,782−0,001 · −0,01%
30 thg 9, 20269,783−0,013 · −0,13%
29 thg 9, 20269,795−0,019 · −0,19%
28 thg 9, 20269,814−0,016 · −0,16%
27 thg 9, 20269,83+0,008 · +0,08%
26 thg 9, 20269,822+0,021 · +0,22%
25 thg 9, 20269,80−0,049 · −0,50%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN9,58 SRD
  • 5 PLN47,91 SRD
  • 10 PLN95,83 SRD
  • 50 PLN479,13 SRD
  • 100 PLN958,26 SRD
  • 500 PLN4.791,3 SRD
  • 1.000 PLN9.582,6 SRD
  • 5.000 PLN47.913,02 SRD
  • 10.000 PLN95.826,04 SRD
  • 10 SRD1,04 PLN
  • 50 SRD5,22 PLN
  • 100 SRD10,44 PLN
  • 250 SRD26,09 PLN
  • 500 SRD52,18 PLN
  • 1.000 SRD104,36 PLN
  • 5.000 SRD521,78 PLN
  • 10.000 SRD1.043,56 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang SRD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 9,583 SRD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SRD = 0,10436 PLN. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang SRD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,71%: thấp nhất 9,583, cao nhất 9,849, trung bình 9,708 SRD cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.