Tất cả tỷ giá

Tỷ giá PLN sang NIO

1 Zloty Ba Lan bằng bao nhiêu Córdoba Nicaragua hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 PLN = 9,338 NIO1 NIO = 0,10709 PLNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
9,338
Cao nhất
9,584
Trung bình
9,453
Thay đổi
−2,21%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20269,338−0,017 · −0,18%
24 thg 10, 20269,354−0,080 · −0,85%
23 thg 10, 20269,434−0,060 · −0,63%
22 thg 10, 20269,494+0,038 · +0,40%
21 thg 10, 20269,457−0,009 · −0,10%
20 thg 10, 20269,466+0,002 · +0,02%
19 thg 10, 20269,464+0,032 · +0,34%
18 thg 10, 20269,431−0,026 · −0,28%
17 thg 10, 20269,458−0,009 · −0,09%
16 thg 10, 20269,467+0,017 · +0,18%
15 thg 10, 20269,45+0,010 · +0,11%
14 thg 10, 20269,439+0,069 · +0,74%
13 thg 10, 20269,37−0,024 · −0,26%
12 thg 10, 20269,394+0,026 · +0,28%
11 thg 10, 20269,369−0,043 · −0,46%
10 thg 10, 20269,412−0,044 · −0,46%
9 thg 10, 20269,455+0,046 · +0,49%
8 thg 10, 20269,409−0,031 · −0,33%
7 thg 10, 20269,441+0,029 · +0,31%
6 thg 10, 20269,412+0,047 · +0,50%
5 thg 10, 20269,364−0,040 · −0,43%
4 thg 10, 20269,405−0,009 · −0,10%
3 thg 10, 20269,414−0,030 · −0,32%
2 thg 10, 20269,444−0,120 · −1,26%
1 thg 10, 20269,564+0,022 · +0,23%
30 thg 9, 20269,541+0,003 · +0,03%
29 thg 9, 20269,539−0,045 · −0,47%
28 thg 9, 20269,584+0,028 · +0,30%
27 thg 9, 20269,556−0,018 · −0,19%
26 thg 9, 20269,574+0,025 · +0,26%

Số tiền phổ biến

  • 1 PLN9,34 NIO
  • 5 PLN46,69 NIO
  • 10 PLN93,38 NIO
  • 50 PLN466,88 NIO
  • 100 PLN933,76 NIO
  • 500 PLN4.668,82 NIO
  • 1.000 PLN9.337,64 NIO
  • 5.000 PLN46.688,22 NIO
  • 10.000 PLN93.376,44 NIO
  • 10 NIO1,07 PLN
  • 50 NIO5,35 PLN
  • 100 NIO10,71 PLN
  • 250 NIO26,77 PLN
  • 500 NIO53,55 PLN
  • 1.000 NIO107,09 PLN
  • 5.000 NIO535,47 PLN
  • 10.000 NIO1.070,93 PLN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá PLN sang NIO hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 PLN = 9,338 NIO theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NIO = 0,10709 PLN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá PLN sang NIO thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,21%: thấp nhất 9,338, cao nhất 9,584, trung bình 9,453 NIO cho 1 PLN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.