Tất cả tỷ giá

Tỷ giá OMR sang INR

1 Rial Oman bằng bao nhiêu Rupee Ấn Độ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 OMR = 246,97 INR1 INR = 0,0040491 OMRCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
245,34
Cao nhất
251,41
Trung bình
248,61
Thay đổi
−0,95%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026246,97−0,71 · −0,29%
24 thg 10, 2026247,68+1,31 · +0,53%
23 thg 10, 2026246,36+1,02 · +0,42%
22 thg 10, 2026245,34−0,44 · −0,18%
21 thg 10, 2026245,78−0,50 · −0,20%
20 thg 10, 2026246,28−0,16 · −0,07%
19 thg 10, 2026246,45−0,37 · −0,15%
18 thg 10, 2026246,82−1,53 · −0,62%
17 thg 10, 2026248,35+2,16 · +0,88%
16 thg 10, 2026246,20−0,57 · −0,23%
15 thg 10, 2026246,76+0,16 · +0,07%
14 thg 10, 2026246,60−0,75 · −0,30%
13 thg 10, 2026247,34−1,36 · −0,55%
12 thg 10, 2026248,70−2,47 · −0,98%
11 thg 10, 2026251,17+0,18 · +0,07%
10 thg 10, 2026251,00+0,10 · +0,04%
9 thg 10, 2026250,90−0,51 · −0,20%
8 thg 10, 2026251,41+0,59 · +0,24%
7 thg 10, 2026250,82+0,29 · +0,12%
6 thg 10, 2026250,53−0,12 · −0,05%
5 thg 10, 2026250,65+0,65 · +0,26%
4 thg 10, 2026250,00−0,49 · −0,20%
3 thg 10, 2026250,49+0,19 · +0,08%
2 thg 10, 2026250,30+0,90 · +0,36%
1 thg 10, 2026249,40−0,04 · −0,02%
30 thg 9, 2026249,44−0,23 · −0,09%
29 thg 9, 2026249,67+0,61 · +0,25%
28 thg 9, 2026249,05+0,33 · +0,13%
27 thg 9, 2026248,73+0,22 · +0,09%
26 thg 9, 2026248,51−0,82 · −0,33%

Số tiền phổ biến

  • 1 OMR246,97 INR
  • 5 OMR1.234,84 INR
  • 10 OMR2.469,68 INR
  • 25 OMR6.174,2 INR
  • 50 OMR12.348,4 INR
  • 100 OMR24.696,8 INR
  • 500 OMR123.483,99 INR
  • 1.000 OMR246.967,98 INR
  • 10 INR0,0405 OMR
  • 50 INR0,2025 OMR
  • 100 INR0,4049 OMR
  • 500 INR2,02 OMR
  • 1.000 INR4,05 OMR
  • 5.000 INR20,25 OMR
  • 10.000 INR40,49 OMR
  • 50.000 INR202,46 OMR
  • 100.000 INR404,91 OMR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá OMR sang INR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 OMR = 246,97 INR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 INR = 0,0040491 OMR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá OMR sang INR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,95%: thấp nhất 245,34, cao nhất 251,41, trung bình 248,61 INR cho 1 OMR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.