Tất cả tỷ giá

Tỷ giá OMR sang RUB

1 Rial Oman bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 OMR = 209,52 RUB1 RUB = 0,0047728 OMRCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
209,52
Cao nhất
222,16
Trung bình
217,89
Thay đổi
−5,17%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 2026209,52−3,33 · −1,57%
23 thg 10, 2026212,85+1,09 · +0,52%
22 thg 10, 2026211,76−2,63 · −1,23%
21 thg 10, 2026214,39−0,78 · −0,36%
20 thg 10, 2026215,17−3,75 · −1,71%
19 thg 10, 2026218,92+0,43 · +0,20%
18 thg 10, 2026218,49+2,44 · +1,13%
17 thg 10, 2026216,05−1,67 · −0,77%
16 thg 10, 2026217,71+0,37 · +0,17%
15 thg 10, 2026217,35−0,47 · −0,21%
14 thg 10, 2026217,81−0,13 · −0,06%
13 thg 10, 2026217,95−3,37 · −1,52%
12 thg 10, 2026221,31+0,13 · +0,06%
11 thg 10, 2026221,18−0,17 · −0,08%
10 thg 10, 2026221,35+0,54 · +0,24%
9 thg 10, 2026220,81−1,35 · −0,61%
8 thg 10, 2026222,16+1,91 · +0,87%
7 thg 10, 2026220,24−0,20 · −0,09%
6 thg 10, 2026220,44+2,50 · +1,15%
5 thg 10, 2026217,94+1,37 · +0,63%
4 thg 10, 2026216,57−1,34 · −0,62%
3 thg 10, 2026217,91+1,20 · +0,55%
2 thg 10, 2026216,71−0,01 · 0,00%
1 thg 10, 2026216,72−0,94 · −0,43%
30 thg 9, 2026217,66−1,92 · −0,88%
29 thg 9, 2026219,58+0,55 · +0,25%
28 thg 9, 2026219,04+0,01 · 0,00%
27 thg 9, 2026219,03−0,05 · −0,03%
26 thg 9, 2026219,09−1,87 · −0,84%
25 thg 9, 2026220,95

Số tiền phổ biến

  • 1 OMR209,52 RUB
  • 5 OMR1.047,6 RUB
  • 10 OMR2.095,21 RUB
  • 25 OMR5.238,02 RUB
  • 50 OMR10.476,04 RUB
  • 100 OMR20.952,08 RUB
  • 500 OMR104.760,41 RUB
  • 1.000 OMR209.520,83 RUB
  • 10 RUB0,0477 OMR
  • 50 RUB0,2386 OMR
  • 100 RUB0,4773 OMR
  • 500 RUB2,39 OMR
  • 1.000 RUB4,77 OMR
  • 5.000 RUB23,86 OMR
  • 10.000 RUB47,73 OMR
  • 50.000 RUB238,64 OMR
  • 100.000 RUB477,28 OMR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá OMR sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 OMR = 209,52 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,0047728 OMR. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá OMR sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −5,17%: thấp nhất 209,52, cao nhất 222,16, trung bình 217,89 RUB cho 1 OMR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.