Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang INR

1 Euro bằng bao nhiêu Rupee Ấn Độ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 106,36 INR1 INR = 0,0094024 EURCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
106,12
Cao nhất
109,27
Trung bình
107,59
Thay đổi
−2,46%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026106,36−0,02 · −0,02%
24 thg 10, 2026106,38+0,09 · +0,09%
23 thg 10, 2026106,29+0,16 · +0,15%
22 thg 10, 2026106,12−0,07 · −0,07%
21 thg 10, 2026106,20−0,28 · −0,26%
20 thg 10, 2026106,470,00 · 0,00%
19 thg 10, 2026106,47−0,33 · −0,31%
18 thg 10, 2026106,80+0,06 · +0,06%
17 thg 10, 2026106,74+0,30 · +0,28%
16 thg 10, 2026106,44−0,16 · −0,15%
15 thg 10, 2026106,59+0,15 · +0,14%
14 thg 10, 2026106,44+0,02 · +0,02%
13 thg 10, 2026106,42−0,81 · −0,75%
12 thg 10, 2026107,23−1,12 · −1,03%
11 thg 10, 2026108,35+0,16 · +0,15%
10 thg 10, 2026108,20−0,33 · −0,31%
9 thg 10, 2026108,53+0,11 · +0,10%
8 thg 10, 2026108,420,00 · 0,00%
7 thg 10, 2026108,42+0,28 · +0,26%
6 thg 10, 2026108,13+0,27 · +0,25%
5 thg 10, 2026107,86−0,42 · −0,39%
4 thg 10, 2026108,28+0,04 · +0,03%
3 thg 10, 2026108,24−0,11 · −0,10%
2 thg 10, 2026108,35−0,26 · −0,24%
1 thg 10, 2026108,61−0,14 · −0,13%
30 thg 9, 2026108,75−0,41 · −0,37%
29 thg 9, 2026109,16−0,11 · −0,10%
28 thg 9, 2026109,27+0,17 · +0,15%
27 thg 9, 2026109,10+0,07 · +0,06%
26 thg 9, 2026109,03

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR106,36 INR
  • 5 EUR531,78 INR
  • 10 EUR1.063,56 INR
  • 50 EUR5.317,78 INR
  • 100 EUR10.635,55 INR
  • 500 EUR53.177,76 INR
  • 1.000 EUR106.355,53 INR
  • 5.000 EUR531.777,64 INR
  • 10.000 EUR1.063.555,28 INR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang INR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 106,36 INR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 INR = 0,0094024 EUR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang INR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,46%: thấp nhất 106,12, cao nhất 109,27, trung bình 107,59 INR cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.