Tất cả tỷ giá

Tỷ giá OMR sang EUR

1 Rial Oman bằng bao nhiêu Euro hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 OMR = 2,315 EUR1 EUR = 0,43203 OMRCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,279
Cao nhất
2,328
Trung bình
2,311
Thay đổi
+1,55%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20262,315−0,007 · −0,32%
25 thg 10, 20262,322−0,006 · −0,26%
24 thg 10, 20262,328+0,010 · +0,45%
23 thg 10, 20262,318+0,006 · +0,26%
22 thg 10, 20262,312−0,003 · −0,11%
21 thg 10, 20262,314+0,001 · +0,05%
20 thg 10, 20262,313−0,002 · −0,07%
19 thg 10, 20262,315+0,004 · +0,16%
18 thg 10, 20262,311−0,016 · −0,68%
17 thg 10, 20262,327+0,014 · +0,59%
16 thg 10, 20262,313−0,002 · −0,08%
15 thg 10, 20262,315−0,002 · −0,07%
14 thg 10, 20262,317−0,007 · −0,32%
13 thg 10, 20262,324+0,005 · +0,21%
12 thg 10, 20262,319+0,001 · +0,05%
11 thg 10, 20262,318−0,002 · −0,08%
10 thg 10, 20262,32+0,008 · +0,35%
9 thg 10, 20262,312−0,007 · −0,31%
8 thg 10, 20262,319+0,006 · +0,24%
7 thg 10, 20262,313−0,003 · −0,15%
6 thg 10, 20262,317−0,007 · −0,30%
5 thg 10, 20262,324+0,015 · +0,65%
4 thg 10, 20262,309−0,005 · −0,23%
3 thg 10, 20262,314+0,004 · +0,18%
2 thg 10, 20262,31+0,014 · +0,60%
1 thg 10, 20262,296+0,003 · +0,11%
30 thg 9, 20262,294+0,007 · +0,28%
29 thg 9, 20262,287+0,008 · +0,35%
28 thg 9, 20262,279−0,001 · −0,02%
27 thg 9, 20262,28+0,001 · +0,02%

Số tiền phổ biến

  • 1 OMR2,31 EUR
  • 5 OMR11,57 EUR
  • 10 OMR23,15 EUR
  • 25 OMR57,87 EUR
  • 50 OMR115,73 EUR
  • 100 OMR231,46 EUR
  • 500 OMR1.157,32 EUR
  • 1.000 OMR2.314,65 EUR
  • 1 EUR0,432 OMR
  • 5 EUR2,16 OMR
  • 10 EUR4,32 OMR
  • 50 EUR21,6 OMR
  • 100 EUR43,2 OMR
  • 500 EUR216,02 OMR
  • 1.000 EUR432,03 OMR
  • 5.000 EUR2.160,15 OMR
  • 10.000 EUR4.320,31 OMR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá OMR sang EUR hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 OMR = 2,315 EUR theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 EUR = 0,43203 OMR. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá OMR sang EUR thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,55%: thấp nhất 2,279, cao nhất 2,328, trung bình 2,311 EUR cho 1 OMR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.