Tất cả tỷ giá

Tỷ giá OMR sang USD

1 Rial Oman bằng bao nhiêu Đô la Mỹ hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 OMR = 2,609 USD1 USD = 0,38335 OMRCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,596
Cao nhất
2,615
Trung bình
2,599
Thay đổi
+0,33%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,609+0,009 · +0,36%
23 thg 10, 20262,5990,000 · 0,00%
22 thg 10, 20262,599+0,001 · +0,03%
21 thg 10, 20262,5990,000 · 0,00%
20 thg 10, 20262,5990,000 · 0,00%
19 thg 10, 20262,599+0,002 · +0,07%
18 thg 10, 20262,597−0,018 · −0,68%
17 thg 10, 20262,615+0,016 · +0,60%
16 thg 10, 20262,599+0,001 · +0,03%
15 thg 10, 20262,599+0,001 · +0,05%
14 thg 10, 20262,5970,000 · 0,00%
13 thg 10, 20262,5970,000 · 0,00%
12 thg 10, 20262,598+0,001 · +0,02%
11 thg 10, 20262,597−0,002 · −0,06%
10 thg 10, 20262,5990,000 · 0,00%
9 thg 10, 20262,5980,000 · 0,00%
8 thg 10, 20262,5980,000 · 0,00%
7 thg 10, 20262,5980,000 · 0,00%
6 thg 10, 20262,598−0,001 · −0,02%
5 thg 10, 20262,5990,000 · 0,00%
4 thg 10, 20262,599−0,005 · −0,19%
3 thg 10, 20262,604+0,005 · +0,18%
2 thg 10, 20262,60+0,001 · +0,04%
1 thg 10, 20262,599−0,001 · −0,03%
30 thg 9, 20262,599+0,001 · +0,03%
29 thg 9, 20262,598+0,003 · +0,10%
28 thg 9, 20262,596−0,001 · −0,05%
27 thg 9, 20262,597+0,001 · +0,03%
26 thg 9, 20262,596−0,003 · −0,10%
25 thg 9, 20262,599−0,001 · −0,04%

Số tiền phổ biến

  • 1 OMR2,61 USD
  • 5 OMR13,04 USD
  • 10 OMR26,09 USD
  • 25 OMR65,21 USD
  • 50 OMR130,43 USD
  • 100 OMR260,86 USD
  • 500 OMR1.304,3 USD
  • 1.000 OMR2.608,6 USD
  • 1 USD0,3833 OMR
  • 5 USD1,92 OMR
  • 10 USD3,83 OMR
  • 50 USD19,17 OMR
  • 100 USD38,33 OMR
  • 500 USD191,67 OMR
  • 1.000 USD383,35 OMR
  • 5.000 USD1.916,74 OMR
  • 10.000 USD3.833,48 OMR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá OMR sang USD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 OMR = 2,609 USD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 USD = 0,38335 OMR. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá OMR sang USD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,33%: thấp nhất 2,596, cao nhất 2,615, trung bình 2,599 USD cho 1 OMR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.