Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NGN sang UZS

1 Naira Nigeria bằng bao nhiêu Som Uzbekistan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NGN = 8,817 UZS1 UZS = 0,11341 NGNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,817
Cao nhất
9,068
Trung bình
8,933
Thay đổi
−0,85%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20268,817−0,135 · −1,51%
24 thg 10, 20268,953+0,013 · +0,15%
23 thg 10, 20268,939−0,032 · −0,36%
22 thg 10, 20268,972−0,053 · −0,59%
21 thg 10, 20269,025+0,004 · +0,04%
20 thg 10, 20269,021−0,044 · −0,49%
19 thg 10, 20269,065+0,013 · +0,15%
18 thg 10, 20269,052−0,017 · −0,19%
17 thg 10, 20269,068+0,064 · +0,72%
16 thg 10, 20269,004+0,043 · +0,48%
15 thg 10, 20268,961−0,031 · −0,34%
14 thg 10, 20268,992+0,033 · +0,37%
13 thg 10, 20268,959+0,031 · +0,35%
12 thg 10, 20268,928−0,005 · −0,06%
11 thg 10, 20268,933−0,001 · −0,01%
10 thg 10, 20268,934+0,027 · +0,30%
9 thg 10, 20268,907+0,038 · +0,43%
8 thg 10, 20268,869−0,010 · −0,11%
7 thg 10, 20268,879−0,018 · −0,20%
6 thg 10, 20268,898+0,024 · +0,26%
5 thg 10, 20268,874+0,025 · +0,28%
4 thg 10, 20268,849−0,033 · −0,37%
3 thg 10, 20268,882−0,023 · −0,26%
2 thg 10, 20268,905+0,036 · +0,41%
1 thg 10, 20268,869−0,039 · −0,44%
30 thg 9, 20268,909+0,017 · +0,19%
29 thg 9, 20268,892+0,047 · +0,53%
28 thg 9, 20268,845−0,049 · −0,55%
27 thg 9, 20268,894+0,001 · +0,01%
26 thg 9, 20268,893

Số tiền phổ biến

  • 1 NGN8,82 UZS
  • 5 NGN44,09 UZS
  • 10 NGN88,17 UZS
  • 25 NGN220,43 UZS
  • 50 NGN440,86 UZS
  • 100 NGN881,73 UZS
  • 500 NGN4.408,64 UZS
  • 1.000 NGN8.817,27 UZS
  • 1.000 UZS113,41 NGN
  • 5.000 UZS567,07 NGN
  • 10.000 UZS1.134,14 NGN
  • 50.000 UZS5.670,69 NGN
  • 100.000 UZS11.341,38 NGN
  • 500.000 UZS56.706,89 NGN
  • 1.000.000 UZS113.413,78 NGN
  • 5.000.000 UZS567.068,91 NGN
  • 10.000.000 UZS1.134.137,82 NGN

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NGN sang UZS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NGN = 8,817 UZS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UZS = 0,11341 NGN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NGN sang UZS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,85%: thấp nhất 8,817, cao nhất 9,068, trung bình 8,933 UZS cho 1 NGN.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.