Tỷ giá NGN sang KGS
1 Naira Nigeria bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 NGN = 0,06503 KGS1 KGS = 15,378 NGNCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 0,06503
- Cao nhất
- 0,06615
- Trung bình
- 0,06576
- Thay đổi
- −1,17%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 0,06503 | −0,00066 · −1,00% |
| 24 thg 10, 2026 | 0,06568 | +0,00003 · +0,04% |
| 23 thg 10, 2026 | 0,06565 | +0,00001 · +0,01% |
| 22 thg 10, 2026 | 0,06565 | −0,00007 · −0,11% |
| 21 thg 10, 2026 | 0,06572 | −0,00001 · −0,02% |
| 20 thg 10, 2026 | 0,06573 | +0,00013 · +0,19% |
| 19 thg 10, 2026 | 0,0656 | −0,00006 · −0,09% |
| 18 thg 10, 2026 | 0,06566 | −0,00002 · −0,04% |
| 17 thg 10, 2026 | 0,06569 | −0,00003 · −0,04% |
| 16 thg 10, 2026 | 0,06571 | −0,00002 · −0,03% |
| 15 thg 10, 2026 | 0,06574 | −0,00032 · −0,48% |
| 14 thg 10, 2026 | 0,06605 | +0,00019 · +0,28% |
| 13 thg 10, 2026 | 0,06587 | +0,00019 · +0,29% |
| 12 thg 10, 2026 | 0,06568 | +0,00001 · +0,01% |
| 11 thg 10, 2026 | 0,06567 | −0,00005 · −0,08% |
| 10 thg 10, 2026 | 0,06573 | −0,00004 · −0,06% |
| 9 thg 10, 2026 | 0,06576 | −0,00003 · −0,04% |
| 8 thg 10, 2026 | 0,06579 | −0,00017 · −0,25% |
| 7 thg 10, 2026 | 0,06596 | −0,00019 · −0,29% |
| 6 thg 10, 2026 | 0,06615 | +0,00026 · +0,39% |
| 5 thg 10, 2026 | 0,0659 | +0,00017 · +0,26% |
| 4 thg 10, 2026 | 0,06573 | 0,00000 · 0,00% |
| 3 thg 10, 2026 | 0,06573 | −0,00010 · −0,15% |
| 2 thg 10, 2026 | 0,06583 | −0,00001 · −0,01% |
| 1 thg 10, 2026 | 0,06584 | −0,00001 · −0,01% |
| 30 thg 9, 2026 | 0,06585 | −0,00010 · −0,15% |
| 29 thg 9, 2026 | 0,06595 | +0,00013 · +0,19% |
| 28 thg 9, 2026 | 0,06582 | +0,00004 · +0,06% |
| 27 thg 9, 2026 | 0,06578 | −0,00002 · −0,02% |
| 26 thg 9, 2026 | 0,0658 |
Số tiền phổ biến
- 100 NGN6,5 KGS
- 500 NGN32,51 KGS
- 1.000 NGN65,03 KGS
- 2.500 NGN162,56 KGS
- 5.000 NGN325,13 KGS
- 10.000 NGN650,26 KGS
- 50.000 NGN3.251,3 KGS
- 100.000 NGN6.502,59 KGS
- 10 KGS153,78 NGN
- 50 KGS768,92 NGN
- 100 KGS1.537,85 NGN
- 500 KGS7.689,24 NGN
- 1.000 KGS15.378,48 NGN
- 5.000 KGS76.892,42 NGN
- 10.000 KGS153.784,84 NGN
- 50.000 KGS768.924,21 NGN
- 100.000 KGS1.537.848,41 NGN
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá NGN sang KGS hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 NGN = 0,06503 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 15,378 NGN. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá NGN sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,17%: thấp nhất 0,06503, cao nhất 0,06615, trung bình 0,06576 KGS cho 1 NGN.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.