Tỷ giá KGS sang NGN
1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Naira Nigeria hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 KGS = 15,378 NGN1 NGN = 0,06503 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 15,116
- Cao nhất
- 15,378
- Trung bình
- 15,207
- Thay đổi
- +1,19%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 15,378 | +0,154 · +1,01% |
| 24 thg 10, 2026 | 15,225 | −0,006 · −0,04% |
| 23 thg 10, 2026 | 15,231 | −0,002 · −0,01% |
| 22 thg 10, 2026 | 15,233 | +0,017 · +0,11% |
| 21 thg 10, 2026 | 15,216 | +0,003 · +0,02% |
| 20 thg 10, 2026 | 15,214 | −0,029 · −0,19% |
| 19 thg 10, 2026 | 15,243 | +0,014 · +0,09% |
| 18 thg 10, 2026 | 15,229 | +0,006 · +0,04% |
| 17 thg 10, 2026 | 15,223 | +0,006 · +0,04% |
| 16 thg 10, 2026 | 15,218 | +0,005 · +0,03% |
| 15 thg 10, 2026 | 15,213 | +0,073 · +0,48% |
| 14 thg 10, 2026 | 15,14 | −0,043 · −0,28% |
| 13 thg 10, 2026 | 15,182 | −0,043 · −0,28% |
| 12 thg 10, 2026 | 15,226 | −0,002 · −0,01% |
| 11 thg 10, 2026 | 15,227 | +0,013 · +0,08% |
| 10 thg 10, 2026 | 15,215 | +0,009 · +0,06% |
| 9 thg 10, 2026 | 15,206 | +0,007 · +0,04% |
| 8 thg 10, 2026 | 15,199 | +0,039 · +0,25% |
| 7 thg 10, 2026 | 15,161 | +0,045 · +0,29% |
| 6 thg 10, 2026 | 15,116 | −0,059 · −0,39% |
| 5 thg 10, 2026 | 15,175 | −0,040 · −0,26% |
| 4 thg 10, 2026 | 15,215 | +0,001 · +0,01% |
| 3 thg 10, 2026 | 15,213 | +0,023 · +0,15% |
| 2 thg 10, 2026 | 15,19 | +0,001 · +0,01% |
| 1 thg 10, 2026 | 15,189 | +0,002 · +0,01% |
| 30 thg 9, 2026 | 15,187 | +0,023 · +0,15% |
| 29 thg 9, 2026 | 15,164 | −0,029 · −0,19% |
| 28 thg 9, 2026 | 15,193 | −0,009 · −0,06% |
| 27 thg 9, 2026 | 15,202 | +0,004 · +0,02% |
| 26 thg 9, 2026 | 15,198 |
Số tiền phổ biến
- 10 KGS153,78 NGN
- 50 KGS768,92 NGN
- 100 KGS1.537,85 NGN
- 500 KGS7.689,24 NGN
- 1.000 KGS15.378,48 NGN
- 5.000 KGS76.892,42 NGN
- 10.000 KGS153.784,84 NGN
- 50.000 KGS768.924,21 NGN
- 100.000 KGS1.537.848,41 NGN
- 100 NGN6,5 KGS
- 500 NGN32,51 KGS
- 1.000 NGN65,03 KGS
- 2.500 NGN162,56 KGS
- 5.000 NGN325,13 KGS
- 10.000 NGN650,26 KGS
- 50.000 NGN3.251,3 KGS
- 100.000 NGN6.502,59 KGS
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá KGS sang NGN hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 KGS = 15,378 NGN theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 NGN = 0,06503 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá KGS sang NGN thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,19%: thấp nhất 15,116, cao nhất 15,378, trung bình 15,207 NGN cho 1 KGS.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.