Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NAD sang KGS

1 Đô la Namibia bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NAD = 5,26 KGS1 KGS = 0,1901 NADCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
5,226
Cao nhất
5,369
Trung bình
5,295
Thay đổi
−2,02%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 20265,26−0,007 · −0,13%
26 thg 10, 20265,267−0,012 · −0,23%
25 thg 10, 20265,28+0,008 · +0,16%
24 thg 10, 20265,271−0,027 · −0,51%
23 thg 10, 20265,298−0,034 · −0,65%
22 thg 10, 20265,3320,000 · 0,00%
21 thg 10, 20265,332−0,002 · −0,04%
20 thg 10, 20265,335+0,020 · +0,37%
19 thg 10, 20265,315+0,007 · +0,12%
18 thg 10, 20265,308+0,001 · +0,02%
17 thg 10, 20265,307−0,015 · −0,28%
16 thg 10, 20265,322+0,042 · +0,80%
15 thg 10, 20265,28−0,034 · −0,64%
14 thg 10, 20265,313+0,017 · +0,33%
13 thg 10, 20265,296−0,002 · −0,04%
12 thg 10, 20265,298+0,007 · +0,14%
11 thg 10, 20265,291−0,009 · −0,16%
10 thg 10, 20265,30+0,004 · +0,07%
9 thg 10, 20265,296+0,039 · +0,74%
8 thg 10, 20265,257−0,015 · −0,28%
7 thg 10, 20265,272+0,019 · +0,36%
6 thg 10, 20265,253+0,027 · +0,52%
5 thg 10, 20265,226−0,033 · −0,63%
4 thg 10, 20265,259+0,006 · +0,11%
3 thg 10, 20265,254+0,008 · +0,16%
2 thg 10, 20265,245−0,075 · −1,41%
1 thg 10, 20265,32−0,015 · −0,28%
30 thg 9, 20265,335+0,015 · +0,28%
29 thg 9, 20265,32−0,028 · −0,51%
28 thg 9, 20265,347−0,022 · −0,41%

Số tiền phổ biến

  • 1 NAD5,26 KGS
  • 5 NAD26,3 KGS
  • 10 NAD52,6 KGS
  • 25 NAD131,51 KGS
  • 50 NAD263,02 KGS
  • 100 NAD526,04 KGS
  • 500 NAD2.630,21 KGS
  • 1.000 NAD5.260,41 KGS
  • 10 KGS1,9 NAD
  • 50 KGS9,5 NAD
  • 100 KGS19,01 NAD
  • 500 KGS95,05 NAD
  • 1.000 KGS190,1 NAD
  • 5.000 KGS950,5 NAD
  • 10.000 KGS1.900,99 NAD
  • 50.000 KGS9.504,96 NAD
  • 100.000 KGS19.009,92 NAD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NAD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NAD = 5,26 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,1901 NAD. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NAD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,02%: thấp nhất 5,226, cao nhất 5,369, trung bình 5,295 KGS cho 1 NAD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.