Tất cả tỷ giá

Tỷ giá NAD sang RUB

1 Đô la Namibia bằng bao nhiêu Rúp Nga hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 NAD = 4,841 RUB1 RUB = 0,20657 NADCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
4,841
Cao nhất
5,179
Trung bình
5,084
Thay đổi
−6,53%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20264,841−0,120 · −2,41%
23 thg 10, 20264,961−0,007 · −0,13%
22 thg 10, 20264,967−0,063 · −1,25%
21 thg 10, 20265,03−0,020 · −0,39%
20 thg 10, 20265,05−0,068 · −1,34%
19 thg 10, 20265,118+0,013 · +0,25%
18 thg 10, 20265,106+0,092 · +1,84%
17 thg 10, 20265,013−0,083 · −1,63%
16 thg 10, 20265,096+0,047 · +0,94%
15 thg 10, 20265,049−0,045 · −0,89%
14 thg 10, 20265,094+0,014 · +0,28%
13 thg 10, 20265,08−0,081 · −1,56%
12 thg 10, 20265,161+0,009 · +0,18%
11 thg 10, 20265,152−0,009 · −0,18%
10 thg 10, 20265,161+0,015 · +0,29%
9 thg 10, 20265,146+0,007 · +0,14%
8 thg 10, 20265,139+0,029 · +0,58%
7 thg 10, 20265,11+0,014 · +0,28%
6 thg 10, 20265,096+0,085 · +1,69%
5 thg 10, 20265,011+0,001 · +0,02%
4 thg 10, 20265,01−0,016 · −0,32%
3 thg 10, 20265,027+0,027 · +0,54%
2 thg 10, 20265,00−0,074 · −1,45%
1 thg 10, 20265,073−0,035 · −0,68%
30 thg 9, 20265,108−0,032 · −0,62%
29 thg 9, 20265,14−0,019 · −0,36%
28 thg 9, 20265,159−0,018 · −0,35%
27 thg 9, 20265,177+0,004 · +0,07%
26 thg 9, 20265,174−0,002 · −0,03%
25 thg 9, 20265,175−0,004 · −0,08%

Số tiền phổ biến

  • 1 NAD4,84 RUB
  • 5 NAD24,2 RUB
  • 10 NAD48,41 RUB
  • 25 NAD121,02 RUB
  • 50 NAD242,05 RUB
  • 100 NAD484,09 RUB
  • 500 NAD2.420,45 RUB
  • 1.000 NAD4.840,91 RUB
  • 10 RUB2,07 NAD
  • 50 RUB10,33 NAD
  • 100 RUB20,66 NAD
  • 500 RUB103,29 NAD
  • 1.000 RUB206,57 NAD
  • 5.000 RUB1.032,86 NAD
  • 10.000 RUB2.065,73 NAD
  • 50.000 RUB10.328,64 NAD
  • 100.000 RUB20.657,28 NAD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá NAD sang RUB hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 NAD = 4,841 RUB theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 RUB = 0,20657 NAD. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá NAD sang RUB thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −6,53%: thấp nhất 4,841, cao nhất 5,179, trung bình 5,084 RUB cho 1 NAD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.