Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MYR sang SVC

1 Ringgit Malaysia bằng bao nhiêu Colón El Salvador hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MYR = 2,141 SVC1 SVC = 0,46697 MYRCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,14
Cao nhất
2,147
Trung bình
2,143
Thay đổi
−0,20%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20262,1410,000 · 0,00%
24 thg 10, 20262,142−0,001 · −0,05%
23 thg 10, 20262,143−0,001 · −0,04%
22 thg 10, 20262,1430,000 · 0,00%
21 thg 10, 20262,144+0,001 · +0,04%
20 thg 10, 20262,143−0,001 · −0,03%
19 thg 10, 20262,1440,000 · 0,00%
18 thg 10, 20262,144+0,001 · +0,06%
17 thg 10, 20262,1420,000 · 0,00%
16 thg 10, 20262,143−0,001 · −0,04%
15 thg 10, 20262,1440,000 · 0,00%
14 thg 10, 20262,144+0,003 · +0,12%
13 thg 10, 20262,141−0,001 · −0,07%
12 thg 10, 20262,142+0,001 · +0,06%
11 thg 10, 20262,1410,000 · 0,00%
10 thg 10, 20262,141+0,001 · +0,03%
9 thg 10, 20262,1410,000 · 0,00%
8 thg 10, 20262,1410,000 · 0,00%
7 thg 10, 20262,141−0,001 · −0,03%
6 thg 10, 20262,142+0,001 · +0,06%
5 thg 10, 20262,14−0,001 · −0,06%
4 thg 10, 20262,1420,000 · 0,00%
3 thg 10, 20262,1420,000 · 0,00%
2 thg 10, 20262,143+0,001 · +0,07%
1 thg 10, 20262,141−0,003 · −0,14%
30 thg 9, 20262,144+0,001 · +0,06%
29 thg 9, 20262,143−0,001 · −0,03%
28 thg 9, 20262,144−0,004 · −0,18%
27 thg 9, 20262,1470,000 · 0,00%
26 thg 9, 20262,147+0,002 · +0,08%

Số tiền phổ biến

  • 1 MYR2,14 SVC
  • 5 MYR10,71 SVC
  • 10 MYR21,41 SVC
  • 50 MYR107,07 SVC
  • 100 MYR214,15 SVC
  • 500 MYR1.070,74 SVC
  • 1.000 MYR2.141,47 SVC
  • 5.000 MYR10.707,35 SVC
  • 10.000 MYR21.414,7 SVC
  • 10 SVC4,67 MYR
  • 50 SVC23,35 MYR
  • 100 SVC46,7 MYR
  • 250 SVC116,74 MYR
  • 500 SVC233,48 MYR
  • 1.000 SVC466,97 MYR
  • 5.000 SVC2.334,84 MYR
  • 10.000 SVC4.669,69 MYR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MYR sang SVC hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MYR = 2,141 SVC theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SVC = 0,46697 MYR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MYR sang SVC thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,20%: thấp nhất 2,14, cao nhất 2,147, trung bình 2,143 SVC cho 1 MYR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.