Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MYR sang SBD

1 Ringgit Malaysia bằng bao nhiêu Đô la quần đảo Solomon hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MYR = 1,972 SBD1 SBD = 0,50719 MYRCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,955
Cao nhất
1,978
Trung bình
1,972
Thay đổi
+0,03%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,9720,000 · 0,00%
24 thg 10, 20261,972+0,005 · +0,24%
23 thg 10, 20261,967−0,007 · −0,36%
22 thg 10, 20261,974+0,014 · +0,72%
21 thg 10, 20261,96−0,015 · −0,77%
20 thg 10, 20261,975−0,002 · −0,08%
19 thg 10, 20261,977−0,001 · −0,04%
18 thg 10, 20261,978+0,001 · +0,06%
17 thg 10, 20261,977−0,001 · −0,03%
16 thg 10, 20261,977+0,001 · +0,05%
15 thg 10, 20261,976+0,021 · +1,08%
14 thg 10, 20261,955−0,010 · −0,49%
13 thg 10, 20261,965−0,010 · −0,51%
12 thg 10, 20261,975−0,002 · −0,09%
11 thg 10, 20261,977+0,001 · +0,06%
10 thg 10, 20261,975+0,001 · +0,07%
9 thg 10, 20261,974+0,001 · +0,04%
8 thg 10, 20261,973−0,001 · −0,05%
7 thg 10, 20261,974−0,001 · −0,03%
6 thg 10, 20261,975+0,001 · +0,06%
5 thg 10, 20261,974−0,003 · −0,17%
4 thg 10, 20261,9770,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,977+0,007 · +0,35%
2 thg 10, 20261,97−0,001 · −0,06%
1 thg 10, 20261,9710,000 · 0,00%
30 thg 9, 20261,972+0,001 · +0,04%
29 thg 9, 20261,971−0,001 · −0,03%
28 thg 9, 20261,971−0,001 · −0,05%
27 thg 9, 20261,9720,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,972+0,001 · +0,07%

Số tiền phổ biến

  • 1 MYR1,97 SBD
  • 5 MYR9,86 SBD
  • 10 MYR19,72 SBD
  • 50 MYR98,58 SBD
  • 100 MYR197,16 SBD
  • 500 MYR985,82 SBD
  • 1.000 MYR1.971,65 SBD
  • 5.000 MYR9.858,24 SBD
  • 10.000 MYR19.716,48 SBD
  • 10 SBD5,07 MYR
  • 50 SBD25,36 MYR
  • 100 SBD50,72 MYR
  • 250 SBD126,8 MYR
  • 500 SBD253,59 MYR
  • 1.000 SBD507,19 MYR
  • 5.000 SBD2.535,95 MYR
  • 10.000 SBD5.071,9 MYR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MYR sang SBD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MYR = 1,972 SBD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SBD = 0,50719 MYR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MYR sang SBD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,03%: thấp nhất 1,955, cao nhất 1,978, trung bình 1,972 SBD cho 1 MYR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.