Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang SBD

1 Euro bằng bao nhiêu Đô la quần đảo Solomon hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 9,025 SBD1 SBD = 0,11081 EURCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,947
Cao nhất
9,165
Trung bình
9,065
Thay đổi
−1,25%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20269,025−0,001 · −0,02%
24 thg 10, 20269,026+0,019 · +0,21%
23 thg 10, 20269,007−0,053 · −0,58%
22 thg 10, 20269,06+0,077 · +0,86%
21 thg 10, 20268,983−0,080 · −0,88%
20 thg 10, 20269,063+0,001 · +0,01%
19 thg 10, 20269,061−0,011 · −0,12%
18 thg 10, 20269,0730,000 · 0,00%
17 thg 10, 20269,0730,000 · 0,00%
16 thg 10, 20269,072+0,018 · +0,20%
15 thg 10, 20269,054+0,107 · +1,20%
14 thg 10, 20268,947−0,026 · −0,29%
13 thg 10, 20268,973−0,060 · −0,67%
12 thg 10, 20269,034−0,015 · −0,17%
11 thg 10, 20269,049+0,007 · +0,08%
10 thg 10, 20269,042−0,026 · −0,29%
9 thg 10, 20269,068+0,030 · +0,34%
8 thg 10, 20269,038−0,024 · −0,26%
7 thg 10, 20269,061+0,013 · +0,14%
6 thg 10, 20269,049+0,025 · +0,28%
5 thg 10, 20269,024−0,070 · −0,77%
4 thg 10, 20269,094+0,006 · +0,07%
3 thg 10, 20269,088+0,034 · +0,37%
2 thg 10, 20269,054−0,063 · −0,69%
1 thg 10, 20269,117−0,001 · −0,01%
30 thg 9, 20269,118−0,025 · −0,27%
29 thg 9, 20269,143−0,022 · −0,25%
28 thg 9, 20269,165+0,009 · +0,10%
27 thg 9, 20269,156+0,001 · +0,01%
26 thg 9, 20269,155+0,016 · +0,18%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR9,02 SBD
  • 5 EUR45,12 SBD
  • 10 EUR90,25 SBD
  • 50 EUR451,24 SBD
  • 100 EUR902,48 SBD
  • 500 EUR4.512,38 SBD
  • 1.000 EUR9.024,76 SBD
  • 5.000 EUR45.123,78 SBD
  • 10.000 EUR90.247,57 SBD
  • 10 SBD1,11 EUR
  • 50 SBD5,54 EUR
  • 100 SBD11,08 EUR
  • 250 SBD27,7 EUR
  • 500 SBD55,4 EUR
  • 1.000 SBD110,81 EUR
  • 5.000 SBD554,03 EUR
  • 10.000 SBD1.108,06 EUR

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang SBD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 9,025 SBD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 SBD = 0,11081 EUR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang SBD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,25%: thấp nhất 8,947, cao nhất 9,165, trung bình 9,065 SBD cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.