Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MDL sang UAH

1 Leu Moldova bằng bao nhiêu Hryvnia Ukraina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MDL = 2,523 UAH1 UAH = 0,39638 MDLCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
2,501
Cao nhất
2,557
Trung bình
2,52
Thay đổi
−1,22%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20262,523+0,009 · +0,36%
23 thg 10, 20262,514+0,004 · +0,17%
22 thg 10, 20262,509−0,009 · −0,36%
21 thg 10, 20262,518+0,001 · +0,04%
20 thg 10, 20262,517+0,015 · +0,59%
19 thg 10, 20262,503−0,004 · −0,14%
18 thg 10, 20262,506+0,002 · +0,06%
17 thg 10, 20262,504+0,004 · +0,14%
16 thg 10, 20262,501−0,017 · −0,69%
15 thg 10, 20262,518−0,003 · −0,11%
14 thg 10, 20262,521−0,002 · −0,08%
13 thg 10, 20262,523+0,016 · +0,62%
12 thg 10, 20262,507−0,002 · −0,09%
11 thg 10, 20262,51−0,001 · −0,04%
10 thg 10, 20262,511−0,010 · −0,41%
9 thg 10, 20262,521−0,001 · −0,03%
8 thg 10, 20262,522+0,006 · +0,25%
7 thg 10, 20262,515+0,002 · +0,09%
6 thg 10, 20262,513−0,006 · −0,23%
5 thg 10, 20262,519−0,002 · −0,10%
4 thg 10, 20262,521−0,004 · −0,15%
3 thg 10, 20262,5250,000 · 0,00%
2 thg 10, 20262,525+0,008 · +0,32%
1 thg 10, 20262,517−0,007 · −0,29%
30 thg 9, 20262,524−0,012 · −0,46%
29 thg 9, 20262,536+0,014 · +0,54%
28 thg 9, 20262,522−0,012 · −0,49%
27 thg 9, 20262,535+0,003 · +0,13%
26 thg 9, 20262,531−0,025 · −0,99%
25 thg 9, 20262,557+0,003 · +0,11%

Số tiền phổ biến

  • 1 MDL2,52 UAH
  • 5 MDL12,61 UAH
  • 10 MDL25,23 UAH
  • 25 MDL63,07 UAH
  • 50 MDL126,14 UAH
  • 100 MDL252,28 UAH
  • 500 MDL1.261,42 UAH
  • 1.000 MDL2.522,83 UAH
  • 10 UAH3,96 MDL
  • 50 UAH19,82 MDL
  • 100 UAH39,64 MDL
  • 500 UAH198,19 MDL
  • 1.000 UAH396,38 MDL
  • 5.000 UAH1.981,9 MDL
  • 10.000 UAH3.963,8 MDL
  • 50.000 UAH19.818,98 MDL
  • 100.000 UAH39.637,95 MDL

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MDL sang UAH hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MDL = 2,523 UAH theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 UAH = 0,39638 MDL. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MDL sang UAH thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,22%: thấp nhất 2,501, cao nhất 2,557, trung bình 2,52 UAH cho 1 MDL.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.