Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KZT sang GHS

1 Tenge Kazakhstan bằng bao nhiêu Cedi Ghana hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KZT = 0,02565 GHS1 GHS = 38,983 KZTCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,02564
Cao nhất
0,02662
Trung bình
0,02603
Thay đổi
−2,22%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20260,02565−0,00001 · −0,06%
25 thg 10, 20260,02567+0,00003 · +0,11%
24 thg 10, 20260,02564−0,00019 · −0,75%
23 thg 10, 20260,02583−0,00012 · −0,45%
22 thg 10, 20260,02595+0,00015 · +0,56%
21 thg 10, 20260,02580,00000 · 0,00%
20 thg 10, 20260,02581+0,00003 · +0,11%
19 thg 10, 20260,02578+0,00004 · +0,17%
18 thg 10, 20260,02573−0,00010 · −0,39%
17 thg 10, 20260,02584+0,00013 · +0,52%
16 thg 10, 20260,0257−0,00012 · −0,47%
15 thg 10, 20260,02582−0,00022 · −0,85%
14 thg 10, 20260,026040,00000 · 0,00%
13 thg 10, 20260,02605+0,00008 · +0,33%
12 thg 10, 20260,02596+0,00003 · +0,12%
11 thg 10, 20260,02593−0,00022 · −0,83%
10 thg 10, 20260,02614+0,00009 · +0,33%
9 thg 10, 20260,02606−0,00033 · −1,24%
8 thg 10, 20260,02639+0,00028 · +1,08%
7 thg 10, 20260,0261+0,00028 · +1,09%
6 thg 10, 20260,02582−0,00032 · −1,22%
5 thg 10, 20260,026140,00000 · 0,00%
4 thg 10, 20260,02614−0,00003 · −0,12%
3 thg 10, 20260,02617−0,00038 · −1,44%
2 thg 10, 20260,02656−0,00006 · −0,23%
1 thg 10, 20260,02662+0,00007 · +0,26%
30 thg 9, 20260,02655+0,00016 · +0,59%
29 thg 9, 20260,02639+0,00019 · +0,72%
28 thg 9, 20260,0262−0,00006 · −0,24%
27 thg 9, 20260,02627+0,00003 · +0,13%

Số tiền phổ biến

  • 100 KZT2,57 GHS
  • 500 KZT12,83 GHS
  • 1.000 KZT25,65 GHS
  • 5.000 KZT128,26 GHS
  • 10.000 KZT256,52 GHS
  • 50.000 KZT1.282,61 GHS
  • 100.000 KZT2.565,22 GHS
  • 500.000 KZT12.826,09 GHS
  • 1.000.000 KZT25.652,19 GHS
  • 1 GHS38,98 KZT
  • 5 GHS194,92 KZT
  • 10 GHS389,83 KZT
  • 25 GHS974,58 KZT
  • 50 GHS1.949,15 KZT
  • 100 GHS3.898,3 KZT
  • 500 GHS19.491,51 KZT
  • 1.000 GHS38.983,03 KZT

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KZT sang GHS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KZT = 0,02565 GHS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GHS = 38,983 KZT. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KZT sang GHS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,22%: thấp nhất 0,02564, cao nhất 0,02662, trung bình 0,02603 GHS cho 1 KZT.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.