Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KRW sang ARS

1 Won Hàn Quốc bằng bao nhiêu Peso Argentina hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KRW = 1,151 ARS1 ARS = 0,86851 KRWCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,121
Cao nhất
1,153
Trung bình
1,135
Thay đổi
+2,26%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20261,151−0,001 · −0,05%
25 thg 10, 20261,152+0,001 · +0,07%
24 thg 10, 20261,151−0,002 · −0,20%
23 thg 10, 20261,1530,000 · 0,00%
22 thg 10, 20261,153+0,002 · +0,21%
21 thg 10, 20261,151+0,001 · +0,07%
20 thg 10, 20261,15+0,015 · +1,35%
19 thg 10, 20261,135−0,003 · −0,22%
18 thg 10, 20261,137+0,006 · +0,56%
17 thg 10, 20261,131+0,004 · +0,39%
16 thg 10, 20261,127+0,004 · +0,38%
15 thg 10, 20261,122−0,009 · −0,80%
14 thg 10, 20261,131+0,004 · +0,34%
13 thg 10, 20261,127−0,008 · −0,70%
12 thg 10, 20261,135+0,003 · +0,26%
11 thg 10, 20261,132+0,001 · +0,05%
10 thg 10, 20261,132+0,001 · +0,10%
9 thg 10, 20261,131−0,004 · −0,35%
8 thg 10, 20261,135−0,001 · −0,09%
7 thg 10, 20261,136+0,004 · +0,31%
6 thg 10, 20261,132−0,006 · −0,50%
5 thg 10, 20261,138+0,004 · +0,32%
4 thg 10, 20261,134+0,001 · +0,08%
3 thg 10, 20261,133+0,010 · +0,85%
2 thg 10, 20261,124+0,001 · +0,07%
1 thg 10, 20261,123−0,002 · −0,19%
30 thg 9, 20261,125+0,002 · +0,21%
29 thg 9, 20261,123+0,002 · +0,21%
28 thg 9, 20261,121−0,005 · −0,42%
27 thg 9, 20261,125−0,001 · −0,06%

Số tiền phổ biến

  • 100 KRW115,14 ARS
  • 500 KRW575,7 ARS
  • 1.000 KRW1.151,39 ARS
  • 5.000 KRW5.756,97 ARS
  • 10.000 KRW11.513,93 ARS
  • 50.000 KRW57.569,67 ARS
  • 100.000 KRW115.139,34 ARS
  • 500.000 KRW575.696,68 ARS
  • 1.000.000 KRW1.151.393,35 ARS
  • 10 ARS8,69 KRW
  • 50 ARS43,43 KRW
  • 100 ARS86,85 KRW
  • 250 ARS217,13 KRW
  • 500 ARS434,26 KRW
  • 1.000 ARS868,51 KRW
  • 5.000 ARS4.342,56 KRW
  • 10.000 ARS8.685,13 KRW

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KRW sang ARS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KRW = 1,151 ARS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 ARS = 0,86851 KRW. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KRW sang ARS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,26%: thấp nhất 1,121, cao nhất 1,153, trung bình 1,135 ARS cho 1 KRW.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.