Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KMF sang VND

1 Franc Comoros bằng bao nhiêu Đồng Việt Nam hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KMF = 58,394 VND1 VND = 0,01713 KMFCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
58,394
Cao nhất
60,154
Trung bình
59,304
Thay đổi
−2,93%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 202658,394−0,487 · −0,83%
23 thg 10, 202658,88−0,177 · −0,30%
22 thg 10, 202659,057−0,028 · −0,05%
21 thg 10, 202659,085−0,005 · −0,01%
20 thg 10, 202659,091−0,027 · −0,05%
19 thg 10, 202659,118+0,010 · +0,02%
18 thg 10, 202659,108+0,105 · +0,18%
17 thg 10, 202659,003−0,004 · −0,01%
16 thg 10, 202659,007−0,071 · −0,12%
15 thg 10, 202659,078+0,056 · +0,10%
14 thg 10, 202659,022+0,162 · +0,28%
13 thg 10, 202658,86−0,093 · −0,16%
12 thg 10, 202658,953+0,043 · +0,07%
11 thg 10, 202658,91+0,208 · +0,36%
10 thg 10, 202658,702−0,315 · −0,53%
9 thg 10, 202659,017−0,021 · −0,04%
8 thg 10, 202659,038−0,340 · −0,57%
7 thg 10, 202659,378+0,120 · +0,20%
6 thg 10, 202659,259+0,124 · +0,21%
5 thg 10, 202659,135−0,333 · −0,56%
4 thg 10, 202659,468−0,010 · −0,02%
3 thg 10, 202659,479−0,049 · −0,08%
2 thg 10, 202659,528−0,174 · −0,29%
1 thg 10, 202659,702−0,037 · −0,06%
30 thg 9, 202659,739−0,181 · −0,30%
29 thg 9, 202659,92−0,116 · −0,19%
28 thg 9, 202660,035−0,111 · −0,18%
27 thg 9, 202660,146+0,023 · +0,04%
26 thg 9, 202660,124+0,081 · +0,14%
25 thg 9, 202660,042−0,111 · −0,18%

Số tiền phổ biến

  • 1 KMF58,39 VND
  • 5 KMF291,97 VND
  • 10 KMF583,94 VND
  • 25 KMF1.459,84 VND
  • 50 KMF2.919,68 VND
  • 100 KMF5.839,37 VND
  • 500 KMF29.196,84 VND
  • 1.000 KMF58.393,68 VND
  • 1.000 VND17,13 KMF
  • 5.000 VND85,63 KMF
  • 10.000 VND171,25 KMF
  • 50.000 VND856,26 KMF
  • 100.000 VND1.712,51 KMF
  • 500.000 VND8.562,57 KMF
  • 1.000.000 VND17.125,14 KMF
  • 5.000.000 VND85.625,7 KMF
  • 10.000.000 VND171.251,4 KMF

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KMF sang VND hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KMF = 58,394 VND theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 VND = 0,01713 KMF. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KMF sang VND thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,93%: thấp nhất 58,394, cao nhất 60,154, trung bình 59,304 VND cho 1 KMF.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.