Tất cả tỷ giá

Tỷ giá EUR sang VND

1 Euro bằng bao nhiêu Đồng Việt Nam hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 EUR = 28.937,76 VND1 VND = 0,0000346 EURCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
28.727,81
Cao nhất
29.590,05
Trung bình
29.154,66
Thay đổi
−2,04%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 202628.937,76+209,96 · +0,73%
24 thg 10, 202628.727,81−239,37 · −0,83%
23 thg 10, 202628.967,17−87,06 · −0,30%
22 thg 10, 202629.054,24−13,91 · −0,05%
21 thg 10, 202629.068,14−2,66 · −0,01%
20 thg 10, 202629.070,80−13,11 · −0,05%
19 thg 10, 202629.083,92+4,68 · +0,02%
18 thg 10, 202629.079,24+51,45 · +0,18%
17 thg 10, 202629.027,78−1,82 · −0,01%
16 thg 10, 202629.029,60−34,99 · −0,12%
15 thg 10, 202629.064,59+27,68 · +0,10%
14 thg 10, 202629.036,90+79,73 · +0,28%
13 thg 10, 202628.957,17−45,81 · −0,16%
12 thg 10, 202629.002,98+21,03 · +0,07%
11 thg 10, 202628.981,96+102,57 · +0,36%
10 thg 10, 202628.879,38−155,11 · −0,53%
9 thg 10, 202629.034,50−10,52 · −0,04%
8 thg 10, 202629.045,02−167,26 · −0,57%
7 thg 10, 202629.212,28+58,82 · +0,20%
6 thg 10, 202629.153,46+60,77 · +0,21%
5 thg 10, 202629.092,69−163,89 · −0,56%
4 thg 10, 202629.256,57−5,04 · −0,02%
3 thg 10, 202629.261,62−24,21 · −0,08%
2 thg 10, 202629.285,83−85,79 · −0,29%
1 thg 10, 202629.371,62−18,03 · −0,06%
30 thg 9, 202629.389,65−88,88 · −0,30%
29 thg 9, 202629.478,53−56,94 · −0,19%
28 thg 9, 202629.535,47−54,58 · −0,18%
27 thg 9, 202629.590,05+11,20 · +0,04%
26 thg 9, 202629.578,85+39,92 · +0,14%

Số tiền phổ biến

  • 1 EUR28.937,76 VND
  • 5 EUR144.688,82 VND
  • 10 EUR289.377,65 VND
  • 50 EUR1.446.888,24 VND
  • 100 EUR2.893.776,49 VND
  • 500 EUR14.468.882,44 VND
  • 1.000 EUR28.937.764,88 VND
  • 5.000 EUR144.688.824,4 VND
  • 10.000 EUR289.377.648,8 VND

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá EUR sang VND hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 EUR = 28.937,76 VND theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 VND = 0,0000346 EUR. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá EUR sang VND thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,04%: thấp nhất 28.727,81, cao nhất 29.590,05, trung bình 29.154,66 VND cho 1 EUR.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.