Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KMF sang KZT

1 Franc Comoros bằng bao nhiêu Tenge Kazakhstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KMF = 1,03 KZT1 KZT = 0,97112 KMFCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,012
Cao nhất
1,038
Trung bình
1,026
Thay đổi
+0,81%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,03−0,001 · −0,05%
24 thg 10, 20261,03+0,006 · +0,61%
23 thg 10, 20261,0240,000 · 0,00%
22 thg 10, 20261,024−0,004 · −0,36%
21 thg 10, 20261,028−0,001 · −0,05%
20 thg 10, 20261,028−0,006 · −0,59%
19 thg 10, 20261,0340,000 · 0,00%
18 thg 10, 20261,035+0,001 · +0,11%
17 thg 10, 20261,033−0,001 · −0,08%
16 thg 10, 20261,034+0,004 · +0,41%
15 thg 10, 20261,03+0,007 · +0,68%
14 thg 10, 20261,023+0,001 · +0,12%
13 thg 10, 20261,022−0,010 · −1,01%
12 thg 10, 20261,032−0,001 · −0,12%
11 thg 10, 20261,0330,000 · 0,00%
10 thg 10, 20261,033+0,002 · +0,20%
9 thg 10, 20261,031+0,013 · +1,23%
8 thg 10, 20261,019−0,010 · −1,01%
7 thg 10, 20261,029−0,009 · −0,85%
6 thg 10, 20261,038+0,018 · +1,80%
5 thg 10, 20261,02−0,008 · −0,75%
4 thg 10, 20261,027+0,002 · +0,16%
3 thg 10, 20261,026+0,014 · +1,36%
2 thg 10, 20261,012−0,001 · −0,09%
1 thg 10, 20261,0130,000 · 0,00%
30 thg 9, 20261,013−0,006 · −0,59%
29 thg 9, 20261,019−0,007 · −0,68%
28 thg 9, 20261,026+0,002 · +0,19%
27 thg 9, 20261,024−0,001 · −0,12%
26 thg 9, 20261,025+0,004 · +0,38%

Số tiền phổ biến

  • 1 KMF1,03 KZT
  • 5 KMF5,15 KZT
  • 10 KMF10,3 KZT
  • 25 KMF25,74 KZT
  • 50 KMF51,49 KZT
  • 100 KMF102,97 KZT
  • 500 KMF514,87 KZT
  • 1.000 KMF1.029,74 KZT
  • 100 KZT97,11 KMF
  • 500 KZT485,56 KMF
  • 1.000 KZT971,12 KMF
  • 5.000 KZT4.855,62 KMF
  • 10.000 KZT9.711,23 KMF
  • 50.000 KZT48.556,17 KMF
  • 100.000 KZT97.112,35 KMF
  • 500.000 KZT485.561,73 KMF
  • 1.000.000 KZT971.123,46 KMF

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KMF sang KZT hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KMF = 1,03 KZT theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KZT = 0,97112 KMF. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KMF sang KZT thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,81%: thấp nhất 1,012, cao nhất 1,038, trung bình 1,026 KZT cho 1 KMF.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.