Tỷ giá KMF sang KRW
1 Franc Comoros bằng bao nhiêu Won Hàn Quốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 KMF = 3,014 KRW1 KRW = 0,33178 KMFCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 3,014
- Cao nhất
- 3,146
- Trung bình
- 3,071
- Thay đổi
- −4,19%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 24 thg 10, 2026 | 3,014 | −0,004 · −0,15% |
| 23 thg 10, 2026 | 3,018 | −0,005 · −0,17% |
| 22 thg 10, 2026 | 3,024 | −0,001 · −0,02% |
| 21 thg 10, 2026 | 3,024 | −0,003 · −0,11% |
| 20 thg 10, 2026 | 3,028 | −0,013 · −0,41% |
| 19 thg 10, 2026 | 3,04 | −0,009 · −0,29% |
| 18 thg 10, 2026 | 3,049 | 0,000 · 0,00% |
| 17 thg 10, 2026 | 3,049 | −0,019 · −0,62% |
| 16 thg 10, 2026 | 3,068 | −0,008 · −0,27% |
| 15 thg 10, 2026 | 3,076 | +0,028 · +0,92% |
| 14 thg 10, 2026 | 3,048 | −0,007 · −0,24% |
| 13 thg 10, 2026 | 3,056 | +0,015 · +0,48% |
| 12 thg 10, 2026 | 3,041 | −0,011 · −0,37% |
| 11 thg 10, 2026 | 3,052 | +0,001 · +0,02% |
| 10 thg 10, 2026 | 3,052 | −0,012 · −0,40% |
| 9 thg 10, 2026 | 3,064 | +0,018 · +0,59% |
| 8 thg 10, 2026 | 3,046 | −0,010 · −0,32% |
| 7 thg 10, 2026 | 3,056 | −0,004 · −0,15% |
| 6 thg 10, 2026 | 3,06 | −0,001 · −0,03% |
| 5 thg 10, 2026 | 3,061 | −0,013 · −0,42% |
| 4 thg 10, 2026 | 3,074 | +0,002 · +0,06% |
| 3 thg 10, 2026 | 3,072 | −0,031 · −1,00% |
| 2 thg 10, 2026 | 3,103 | −0,020 · −0,65% |
| 1 thg 10, 2026 | 3,123 | +0,002 · +0,05% |
| 30 thg 9, 2026 | 3,122 | −0,015 · −0,47% |
| 29 thg 9, 2026 | 3,136 | −0,008 · −0,24% |
| 28 thg 9, 2026 | 3,144 | +0,006 · +0,20% |
| 27 thg 9, 2026 | 3,138 | 0,000 · 0,00% |
| 26 thg 9, 2026 | 3,137 | −0,009 · −0,28% |
| 25 thg 9, 2026 | 3,146 |
Số tiền phổ biến
- 1 KMF3,01 KRW
- 5 KMF15,07 KRW
- 10 KMF30,14 KRW
- 25 KMF75,35 KRW
- 50 KMF150,7 KRW
- 100 KMF301,41 KRW
- 500 KMF1.507,03 KRW
- 1.000 KMF3.014,07 KRW
- 100 KRW33,18 KMF
- 500 KRW165,89 KMF
- 1.000 KRW331,78 KMF
- 5.000 KRW1.658,89 KMF
- 10.000 KRW3.317,78 KMF
- 50.000 KRW16.588,89 KMF
- 100.000 KRW33.177,78 KMF
- 500.000 KRW165.888,9 KMF
- 1.000.000 KRW331.777,79 KMF
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá KMF sang KRW hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 KMF = 3,014 KRW theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KRW = 0,33178 KMF. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá KMF sang KRW thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −4,19%: thấp nhất 3,014, cao nhất 3,146, trung bình 3,071 KRW cho 1 KMF.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.