Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang XOF

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Franc CFA Tây Phi hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 6,714 XOF1 XOF = 0,14895 KGSCập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
6,584
Cao nhất
6,714
Trung bình
6,672
Thay đổi
+1,98%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
27 thg 10, 20266,714+0,030 · +0,45%
26 thg 10, 20266,684−0,012 · −0,18%
25 thg 10, 20266,695+0,001 · +0,02%
24 thg 10, 20266,694+0,006 · +0,09%
23 thg 10, 20266,689+0,018 · +0,26%
22 thg 10, 20266,671−0,009 · −0,13%
21 thg 10, 20266,68+0,005 · +0,07%
20 thg 10, 20266,675−0,004 · −0,06%
19 thg 10, 20266,679+0,005 · +0,08%
18 thg 10, 20266,6730,000 · 0,00%
17 thg 10, 20266,6730,000 · 0,00%
16 thg 10, 20266,674−0,008 · −0,11%
15 thg 10, 20266,681−0,008 · −0,12%
14 thg 10, 20266,689−0,021 · −0,31%
13 thg 10, 20266,71+0,014 · +0,20%
12 thg 10, 20266,696+0,002 · +0,03%
11 thg 10, 20266,694−0,001 · −0,02%
10 thg 10, 20266,695+0,022 · +0,32%
9 thg 10, 20266,674−0,020 · −0,30%
8 thg 10, 20266,694+0,015 · +0,23%
7 thg 10, 20266,678−0,009 · −0,14%
6 thg 10, 20266,688−0,019 · −0,28%
5 thg 10, 20266,707+0,044 · +0,67%
4 thg 10, 20266,662−0,003 · −0,04%
3 thg 10, 20266,6650,000 · 0,00%
2 thg 10, 20266,665+0,037 · +0,56%
1 thg 10, 20266,628+0,009 · +0,14%
30 thg 9, 20266,619+0,017 · +0,25%
29 thg 9, 20266,602+0,016 · +0,25%
28 thg 9, 20266,586+0,002 · +0,03%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS67,14 XOF
  • 50 KGS335,68 XOF
  • 100 KGS671,36 XOF
  • 500 KGS3.356,8 XOF
  • 1.000 KGS6.713,6 XOF
  • 5.000 KGS33.567,99 XOF
  • 10.000 KGS67.135,98 XOF
  • 50.000 KGS335.679,88 XOF
  • 100.000 KGS671.359,75 XOF
  • 10 XOF1,49 KGS
  • 50 XOF7,45 KGS
  • 100 XOF14,9 KGS
  • 250 XOF37,24 KGS
  • 500 XOF74,48 KGS
  • 1.000 XOF148,95 KGS
  • 5.000 XOF744,76 KGS
  • 10.000 XOF1.489,51 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang XOF hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 6,714 XOF theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 XOF = 0,14895 KGS. Cập nhật 05:00 27 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang XOF thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,98%: thấp nhất 6,584, cao nhất 6,714, trung bình 6,672 XOF cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.