Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang VUV

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Vatu Vanuatu hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 1,362 VUV1 VUV = 0,73411 KGSCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,354
Cao nhất
1,377
Trung bình
1,366
Thay đổi
+0,57%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20261,362+0,004 · +0,32%
25 thg 10, 20261,358−0,001 · −0,06%
24 thg 10, 20261,359−0,004 · −0,31%
23 thg 10, 20261,363+0,002 · +0,17%
22 thg 10, 20261,3610,000 · 0,00%
21 thg 10, 20261,36−0,002 · −0,11%
20 thg 10, 20261,362−0,005 · −0,40%
19 thg 10, 20261,367+0,003 · +0,25%
18 thg 10, 20261,364−0,003 · −0,19%
17 thg 10, 20261,366−0,004 · −0,28%
16 thg 10, 20261,37+0,004 · +0,30%
15 thg 10, 20261,366+0,004 · +0,32%
14 thg 10, 20261,362+0,002 · +0,12%
13 thg 10, 20261,36−0,012 · −0,86%
12 thg 10, 20261,372+0,004 · +0,26%
11 thg 10, 20261,368−0,004 · −0,30%
10 thg 10, 20261,373−0,001 · −0,06%
9 thg 10, 20261,3730,000 · 0,00%
8 thg 10, 20261,3740,000 · 0,00%
7 thg 10, 20261,374−0,001 · −0,07%
6 thg 10, 20261,375−0,003 · −0,19%
5 thg 10, 20261,377+0,008 · +0,58%
4 thg 10, 20261,369+0,001 · +0,11%
3 thg 10, 20261,368−0,007 · −0,53%
2 thg 10, 20261,375+0,003 · +0,18%
1 thg 10, 20261,373+0,003 · +0,21%
30 thg 9, 20261,37+0,009 · +0,65%
29 thg 9, 20261,361−0,001 · −0,05%
28 thg 9, 20261,362+0,004 · +0,31%
27 thg 9, 20261,357+0,003 · +0,21%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS13,62 VUV
  • 50 KGS68,11 VUV
  • 100 KGS136,22 VUV
  • 500 KGS681,1 VUV
  • 1.000 KGS1.362,2 VUV
  • 5.000 KGS6.811,01 VUV
  • 10.000 KGS13.622,02 VUV
  • 50.000 KGS68.110,11 VUV
  • 100.000 KGS136.220,23 VUV
  • 10 VUV7,34 KGS
  • 50 VUV36,71 KGS
  • 100 VUV73,41 KGS
  • 250 VUV183,53 KGS
  • 500 VUV367,05 KGS
  • 1.000 VUV734,11 KGS
  • 5.000 VUV3.670,53 KGS
  • 10.000 VUV7.341,05 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang VUV hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 1,362 VUV theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 VUV = 0,73411 KGS. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang VUV thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,57%: thấp nhất 1,354, cao nhất 1,377, trung bình 1,366 VUV cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.