Tỷ giá KGS sang USDC
1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu USD Coin hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 KGS = 0,01144 USDC1 USDC = 87,439 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 0,01141
- Cao nhất
- 0,01144
- Trung bình
- 0,01143
- Thay đổi
- −0,02%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 0,01144 | 0,00000 · 0,00% |
| 24 thg 10, 2026 | 0,01143 | 0,00000 · 0,00% |
| 23 thg 10, 2026 | 0,01143 | −0,00001 · −0,09% |
| 22 thg 10, 2026 | 0,01144 | +0,00001 · +0,07% |
| 21 thg 10, 2026 | 0,01144 | 0,00000 · 0,00% |
| 20 thg 10, 2026 | 0,01144 | 0,00000 · 0,00% |
| 19 thg 10, 2026 | 0,01144 | 0,00000 · 0,00% |
| 18 thg 10, 2026 | 0,01143 | 0,00000 · 0,00% |
| 17 thg 10, 2026 | 0,01143 | +0,00002 · +0,16% |
| 16 thg 10, 2026 | 0,01141 | −0,00002 · −0,18% |
| 15 thg 10, 2026 | 0,01144 | 0,00000 · 0,00% |
| 14 thg 10, 2026 | 0,01143 | 0,00000 · 0,00% |
| 13 thg 10, 2026 | 0,01143 | −0,00001 · −0,09% |
| 12 thg 10, 2026 | 0,01144 | +0,00001 · +0,06% |
| 11 thg 10, 2026 | 0,01144 | 0,00000 · 0,00% |
| 10 thg 10, 2026 | 0,01144 | +0,00001 · +0,06% |
| 9 thg 10, 2026 | 0,01143 | −0,00001 · −0,05% |
| 8 thg 10, 2026 | 0,01144 | 0,00000 · 0,00% |
| 7 thg 10, 2026 | 0,01144 | 0,00000 · 0,00% |
| 6 thg 10, 2026 | 0,01144 | +0,00002 · +0,16% |
| 5 thg 10, 2026 | 0,01142 | −0,00002 · −0,15% |
| 4 thg 10, 2026 | 0,01144 | 0,00000 · 0,00% |
| 3 thg 10, 2026 | 0,01144 | +0,00001 · +0,05% |
| 2 thg 10, 2026 | 0,01143 | 0,00000 · 0,00% |
| 1 thg 10, 2026 | 0,01144 | 0,00000 · 0,00% |
| 30 thg 9, 2026 | 0,01143 | 0,00000 · 0,00% |
| 29 thg 9, 2026 | 0,01144 | 0,00000 · 0,00% |
| 28 thg 9, 2026 | 0,01144 | 0,00000 · 0,00% |
| 27 thg 9, 2026 | 0,01143 | 0,00000 · 0,00% |
| 26 thg 9, 2026 | 0,01143 | 0,00000 · 0,00% |
Số tiền phổ biến
- 10 KGS0,1144 USDC
- 50 KGS0,5718 USDC
- 100 KGS1,14 USDC
- 500 KGS5,72 USDC
- 1.000 KGS11,44 USDC
- 5.000 KGS57,18 USDC
- 10.000 KGS114,37 USDC
- 50.000 KGS571,83 USDC
- 100.000 KGS1.143,66 USDC
- 1 USDC87,44 KGS
- 5 USDC437,19 KGS
- 10 USDC874,39 KGS
- 25 USDC2.185,97 KGS
- 50 USDC4.371,94 KGS
- 100 USDC8.743,88 KGS
- 500 USDC43.719,38 KGS
- 1.000 USDC87.438,75 KGS
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá KGS sang USDC hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 KGS = 0,01144 USDC theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 USDC = 87,439 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá KGS sang USDC thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,02%: thấp nhất 0,01141, cao nhất 0,01144, trung bình 0,01143 USDC cho 1 KGS.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.