Tỷ giá KGS sang MWK
1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Kwacha Malawi hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.
1 KGS = 19,817 MWK1 MWK = 0,05046 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC
Thống kê 30 ngày
- Thấp nhất
- 19,79
- Cao nhất
- 19,917
- Trung bình
- 19,833
- Thay đổi
- −0,03%
30 ngày gần nhất
| Ngày | Tỷ giá | Thay đổi |
|---|---|---|
| 25 thg 10, 2026 | 19,817 | +0,013 · +0,06% |
| 24 thg 10, 2026 | 19,804 | −0,016 · −0,08% |
| 23 thg 10, 2026 | 19,82 | +0,001 · +0,01% |
| 22 thg 10, 2026 | 19,819 | +0,004 · +0,02% |
| 21 thg 10, 2026 | 19,816 | −0,018 · −0,09% |
| 20 thg 10, 2026 | 19,834 | −0,050 · −0,25% |
| 19 thg 10, 2026 | 19,884 | +0,061 · +0,31% |
| 18 thg 10, 2026 | 19,823 | −0,008 · −0,04% |
| 17 thg 10, 2026 | 19,831 | +0,007 · +0,03% |
| 16 thg 10, 2026 | 19,824 | −0,044 · −0,22% |
| 15 thg 10, 2026 | 19,868 | +0,052 · +0,26% |
| 14 thg 10, 2026 | 19,816 | −0,008 · −0,04% |
| 13 thg 10, 2026 | 19,824 | +0,008 · +0,04% |
| 12 thg 10, 2026 | 19,817 | −0,021 · −0,11% |
| 11 thg 10, 2026 | 19,838 | −0,079 · −0,40% |
| 10 thg 10, 2026 | 19,917 | +0,092 · +0,46% |
| 9 thg 10, 2026 | 19,825 | +0,009 · +0,04% |
| 8 thg 10, 2026 | 19,816 | +0,001 · 0,00% |
| 7 thg 10, 2026 | 19,815 | +0,025 · +0,13% |
| 6 thg 10, 2026 | 19,79 | −0,023 · −0,11% |
| 5 thg 10, 2026 | 19,813 | −0,051 · −0,26% |
| 4 thg 10, 2026 | 19,864 | +0,009 · +0,04% |
| 3 thg 10, 2026 | 19,855 | +0,003 · +0,01% |
| 2 thg 10, 2026 | 19,852 | −0,034 · −0,17% |
| 1 thg 10, 2026 | 19,887 | +0,038 · +0,19% |
| 30 thg 9, 2026 | 19,849 | +0,012 · +0,06% |
| 29 thg 9, 2026 | 19,836 | −0,010 · −0,05% |
| 28 thg 9, 2026 | 19,846 | +0,034 · +0,17% |
| 27 thg 9, 2026 | 19,812 | +0,008 · +0,04% |
| 26 thg 9, 2026 | 19,803 | −0,020 · −0,10% |
Số tiền phổ biến
- 10 KGS198,17 MWK
- 50 KGS990,85 MWK
- 100 KGS1.981,71 MWK
- 500 KGS9.908,54 MWK
- 1.000 KGS19.817,09 MWK
- 5.000 KGS99.085,43 MWK
- 10.000 KGS198.170,87 MWK
- 50.000 KGS990.854,34 MWK
- 100.000 KGS1.981.708,68 MWK
- 100 MWK5,05 KGS
- 500 MWK25,23 KGS
- 1.000 MWK50,46 KGS
- 2.500 MWK126,15 KGS
- 5.000 MWK252,31 KGS
- 10.000 MWK504,62 KGS
- 50.000 MWK2.523,08 KGS
- 100.000 MWK5.046,15 KGS
Các cặp khác
Lưu trữ theo tháng
Câu hỏi thường gặp
Tỷ giá KGS sang MWK hôm nay là bao nhiêu?
Hôm nay 1 KGS = 19,817 MWK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MWK = 0,05046 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.
Tỷ giá KGS sang MWK thay đổi thế nào trong tháng?
Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −0,03%: thấp nhất 19,79, cao nhất 19,917, trung bình 19,833 MWK cho 1 KGS.
Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?
Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.
Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.