Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang MAD

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Dirham Ma-rốc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,11222 MAD1 MAD = 8,911 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,1097
Cao nhất
0,11412
Trung bình
0,11187
Thay đổi
+2,06%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,11222−0,00007 · −0,06%
24 thg 10, 20260,11229+0,00008 · +0,07%
23 thg 10, 20260,11221+0,00030 · +0,27%
22 thg 10, 20260,1119−0,00011 · −0,10%
21 thg 10, 20260,11201−0,00005 · −0,04%
20 thg 10, 20260,11206+0,00064 · +0,57%
19 thg 10, 20260,11142−0,00004 · −0,04%
18 thg 10, 20260,11147+0,00009 · +0,08%
17 thg 10, 20260,111380,00000 · 0,00%
16 thg 10, 20260,11138−0,00106 · −0,94%
15 thg 10, 20260,11244+0,00032 · +0,29%
14 thg 10, 20260,11212+0,00101 · +0,91%
13 thg 10, 20260,11111−0,00069 · −0,62%
12 thg 10, 20260,1118+0,00030 · +0,27%
11 thg 10, 20260,1115−0,00004 · −0,03%
10 thg 10, 20260,11153−0,00191 · −1,68%
9 thg 10, 20260,11344−0,00057 · −0,50%
8 thg 10, 20260,11401+0,00003 · +0,03%
7 thg 10, 20260,11398−0,00014 · −0,12%
6 thg 10, 20260,11412+0,00139 · +1,23%
5 thg 10, 20260,11273−0,00092 · −0,81%
4 thg 10, 20260,11365+0,00005 · +0,04%
3 thg 10, 20260,1136+0,00150 · +1,34%
2 thg 10, 20260,1121+0,00097 · +0,87%
1 thg 10, 20260,11114+0,00039 · +0,35%
30 thg 9, 20260,11075+0,00043 · +0,39%
29 thg 9, 20260,11032+0,00062 · +0,56%
28 thg 9, 20260,1097−0,00014 · −0,13%
27 thg 9, 20260,10984+0,00001 · +0,01%
26 thg 9, 20260,10983−0,00013 · −0,12%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS1,12 MAD
  • 50 KGS5,61 MAD
  • 100 KGS11,22 MAD
  • 500 KGS56,11 MAD
  • 1.000 KGS112,22 MAD
  • 5.000 KGS561,11 MAD
  • 10.000 KGS1.122,22 MAD
  • 50.000 KGS5.611,08 MAD
  • 100.000 KGS11.222,16 MAD
  • 1 MAD8,91 KGS
  • 5 MAD44,55 KGS
  • 10 MAD89,11 KGS
  • 25 MAD222,77 KGS
  • 50 MAD445,55 KGS
  • 100 MAD891,09 KGS
  • 500 MAD4.455,47 KGS
  • 1.000 MAD8.910,94 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang MAD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,11222 MAD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 MAD = 8,911 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang MAD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,06%: thấp nhất 0,1097, cao nhất 0,11412, trung bình 0,11187 MAD cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.