Tất cả tỷ giá

Tỷ giá MAD sang KGS

1 Dirham Ma-rốc bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 MAD = 8,911 KGS1 KGS = 0,11222 MADCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
8,763
Cao nhất
9,116
Trung bình
8,935
Thay đổi
−2,13%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20268,911+0,005 · +0,06%
24 thg 10, 20268,906−0,006 · −0,07%
23 thg 10, 20268,912−0,024 · −0,27%
22 thg 10, 20268,936+0,009 · +0,10%
21 thg 10, 20268,928+0,004 · +0,04%
20 thg 10, 20268,924−0,051 · −0,57%
19 thg 10, 20268,975+0,003 · +0,04%
18 thg 10, 20268,971−0,007 · −0,08%
17 thg 10, 20268,9780,000 · 0,00%
16 thg 10, 20268,978+0,084 · +0,95%
15 thg 10, 20268,894−0,025 · −0,29%
14 thg 10, 20268,919−0,081 · −0,90%
13 thg 10, 20269,00+0,056 · +0,62%
12 thg 10, 20268,945−0,024 · −0,27%
11 thg 10, 20268,969+0,003 · +0,03%
10 thg 10, 20268,966+0,151 · +1,71%
9 thg 10, 20268,815+0,044 · +0,50%
8 thg 10, 20268,771−0,002 · −0,03%
7 thg 10, 20268,774+0,011 · +0,12%
6 thg 10, 20268,763−0,108 · −1,22%
5 thg 10, 20268,871+0,072 · +0,82%
4 thg 10, 20268,799−0,004 · −0,04%
3 thg 10, 20268,803−0,118 · −1,32%
2 thg 10, 20268,92−0,078 · −0,86%
1 thg 10, 20268,998−0,031 · −0,35%
30 thg 9, 20269,029−0,035 · −0,39%
29 thg 9, 20269,065−0,051 · −0,56%
28 thg 9, 20269,116+0,012 · +0,13%
27 thg 9, 20269,104−0,001 · −0,01%
26 thg 9, 20269,105

Số tiền phổ biến

  • 1 MAD8,91 KGS
  • 5 MAD44,55 KGS
  • 10 MAD89,11 KGS
  • 25 MAD222,77 KGS
  • 50 MAD445,55 KGS
  • 100 MAD891,09 KGS
  • 500 MAD4.455,47 KGS
  • 1.000 MAD8.910,94 KGS
  • 10 KGS1,12 MAD
  • 50 KGS5,61 MAD
  • 100 KGS11,22 MAD
  • 500 KGS56,11 MAD
  • 1.000 KGS112,22 MAD
  • 5.000 KGS561,11 MAD
  • 10.000 KGS1.122,22 MAD
  • 50.000 KGS5.611,08 MAD
  • 100.000 KGS11.222,16 MAD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá MAD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 MAD = 8,911 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 0,11222 MAD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá MAD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −2,13%: thấp nhất 8,763, cao nhất 9,116, trung bình 8,935 KGS cho 1 MAD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.