Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang HKD

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Đô la Hồng Kông hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,08969 HKD1 HKD = 11,15 KGSCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,08966
Cao nhất
0,08975
Trung bình
0,08972
Thay đổi
0,00%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20260,08969+0,00001 · +0,02%
25 thg 10, 20260,089670,00000 · 0,00%
24 thg 10, 20260,08967+0,00002 · +0,02%
23 thg 10, 20260,08966−0,00005 · −0,06%
22 thg 10, 20260,08971−0,00002 · −0,02%
21 thg 10, 20260,08973−0,00001 · −0,01%
20 thg 10, 20260,08974+0,00001 · +0,01%
19 thg 10, 20260,08973−0,00002 · −0,02%
18 thg 10, 20260,08975+0,00001 · +0,01%
17 thg 10, 20260,08974+0,00002 · +0,02%
16 thg 10, 20260,089720,00000 · 0,00%
15 thg 10, 20260,089720,00000 · 0,00%
14 thg 10, 20260,08972+0,00001 · +0,01%
13 thg 10, 20260,08971−0,00002 · −0,02%
12 thg 10, 20260,08973−0,00001 · −0,01%
11 thg 10, 20260,08974+0,00001 · +0,01%
10 thg 10, 20260,089730,00000 · 0,00%
9 thg 10, 20260,08973−0,00001 · −0,01%
8 thg 10, 20260,089730,00000 · 0,00%
7 thg 10, 20260,08973+0,00001 · +0,01%
6 thg 10, 20260,08973+0,00001 · +0,01%
5 thg 10, 20260,08972−0,00001 · −0,01%
4 thg 10, 20260,089730,00000 · 0,00%
3 thg 10, 20260,089720,00000 · 0,00%
2 thg 10, 20260,089720,00000 · 0,00%
1 thg 10, 20260,089720,00000 · 0,00%
30 thg 9, 20260,08972+0,00002 · +0,02%
29 thg 9, 20260,0897+0,00001 · +0,01%
28 thg 9, 20260,089690,00000 · 0,00%
27 thg 9, 20260,089680,00000 · 0,00%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS0,8969 HKD
  • 50 KGS4,48 HKD
  • 100 KGS8,97 HKD
  • 500 KGS44,84 HKD
  • 1.000 KGS89,69 HKD
  • 5.000 KGS448,43 HKD
  • 10.000 KGS896,85 HKD
  • 50.000 KGS4.484,26 HKD
  • 100.000 KGS8.968,53 HKD
  • 1 HKD11,15 KGS
  • 5 HKD55,75 KGS
  • 10 HKD111,5 KGS
  • 25 HKD278,75 KGS
  • 50 HKD557,51 KGS
  • 100 HKD1.115,01 KGS
  • 500 HKD5.575,05 KGS
  • 1.000 HKD11.150,1 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang HKD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,08969 HKD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 HKD = 11,15 KGS. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang HKD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi 0,00%: thấp nhất 0,08966, cao nhất 0,08975, trung bình 0,08972 HKD cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.