Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang GNF

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Franc Guinea hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 101,17 GNF1 GNF = 0,0098842 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
100,00
Cao nhất
101,26
Trung bình
100,76
Thay đổi
+0,51%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 2026101,17+0,16 · +0,16%
24 thg 10, 2026101,01−0,25 · −0,24%
23 thg 10, 2026101,26+0,05 · +0,05%
22 thg 10, 2026101,210,00 · 0,00%
21 thg 10, 2026101,21+0,04 · +0,04%
20 thg 10, 2026101,17+0,06 · +0,06%
19 thg 10, 2026101,11+0,14 · +0,14%
18 thg 10, 2026100,97+0,31 · +0,31%
17 thg 10, 2026100,66−0,08 · −0,08%
16 thg 10, 2026100,74+0,05 · +0,05%
15 thg 10, 2026100,69−0,01 · −0,01%
14 thg 10, 2026100,70−0,02 · −0,02%
13 thg 10, 2026100,71+0,12 · +0,12%
12 thg 10, 2026100,60−0,29 · −0,29%
11 thg 10, 2026100,88+0,43 · +0,43%
10 thg 10, 2026100,45−0,01 · −0,01%
9 thg 10, 2026100,46−0,25 · −0,25%
8 thg 10, 2026100,71+0,03 · +0,03%
7 thg 10, 2026100,68+0,15 · +0,15%
6 thg 10, 2026100,53−0,11 · −0,11%
5 thg 10, 2026100,64+0,02 · +0,02%
4 thg 10, 2026100,62+0,62 · +0,62%
3 thg 10, 2026100,00−0,90 · −0,89%
2 thg 10, 2026100,90+0,24 · +0,24%
1 thg 10, 2026100,66+0,06 · +0,06%
30 thg 9, 2026100,60−0,05 · −0,05%
29 thg 9, 2026100,65+0,02 · +0,02%
28 thg 9, 2026100,62−0,07 · −0,07%
27 thg 9, 2026100,69+0,16 · +0,16%
26 thg 9, 2026100,54−0,12 · −0,12%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS1.011,71 GNF
  • 50 KGS5.058,56 GNF
  • 100 KGS10.117,11 GNF
  • 500 KGS50.585,57 GNF
  • 1.000 KGS101.171,14 GNF
  • 5.000 KGS505.855,69 GNF
  • 10.000 KGS1.011.711,38 GNF
  • 50.000 KGS5.058.556,89 GNF
  • 100.000 KGS10.117.113,77 GNF
  • 1.000 GNF9,88 KGS
  • 5.000 GNF49,42 KGS
  • 10.000 GNF98,84 KGS
  • 25.000 GNF247,11 KGS
  • 50.000 GNF494,21 KGS
  • 100.000 GNF988,42 KGS
  • 500.000 GNF4.942,12 KGS
  • 1.000.000 GNF9.884,24 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang GNF hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 101,17 GNF theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 GNF = 0,0098842 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang GNF thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +0,51%: thấp nhất 100,00, cao nhất 101,26, trung bình 100,76 GNF cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.