Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang DZD

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Dinar Algeria hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 1,545 DZD1 DZD = 0,64745 KGSCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
1,528
Cao nhất
1,545
Trung bình
1,536
Thay đổi
+1,05%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20261,545+0,004 · +0,24%
24 thg 10, 20261,541−0,001 · −0,07%
23 thg 10, 20261,542+0,003 · +0,20%
22 thg 10, 20261,5390,000 · 0,00%
21 thg 10, 20261,538+0,001 · +0,06%
20 thg 10, 20261,5370,000 · 0,00%
19 thg 10, 20261,537−0,001 · −0,06%
18 thg 10, 20261,538+0,001 · +0,06%
17 thg 10, 20261,5380,000 · 0,00%
16 thg 10, 20261,538+0,001 · +0,04%
15 thg 10, 20261,5370,000 · 0,00%
14 thg 10, 20261,537−0,002 · −0,14%
13 thg 10, 20261,54+0,001 · +0,08%
12 thg 10, 20261,538−0,002 · −0,14%
11 thg 10, 20261,54+0,001 · +0,05%
10 thg 10, 20261,54+0,005 · +0,30%
9 thg 10, 20261,535−0,003 · −0,21%
8 thg 10, 20261,538−0,001 · −0,08%
7 thg 10, 20261,54+0,003 · +0,16%
6 thg 10, 20261,537+0,008 · +0,55%
5 thg 10, 20261,529−0,004 · −0,23%
4 thg 10, 20261,5320,000 · 0,00%
3 thg 10, 20261,5320,000 · 0,00%
2 thg 10, 20261,533+0,001 · +0,05%
1 thg 10, 20261,532+0,001 · +0,09%
30 thg 9, 20261,5310,000 · 0,00%
29 thg 9, 20261,530,000 · 0,00%
28 thg 9, 20261,530,000 · 0,00%
27 thg 9, 20261,530,000 · 0,00%
26 thg 9, 20261,529+0,001 · +0,06%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS15,45 DZD
  • 50 KGS77,23 DZD
  • 100 KGS154,45 DZD
  • 500 KGS772,26 DZD
  • 1.000 KGS1.544,53 DZD
  • 5.000 KGS7.722,64 DZD
  • 10.000 KGS15.445,28 DZD
  • 50.000 KGS77.226,38 DZD
  • 100.000 KGS154.452,75 DZD
  • 10 DZD6,47 KGS
  • 50 DZD32,37 KGS
  • 100 DZD64,74 KGS
  • 250 DZD161,86 KGS
  • 500 DZD323,72 KGS
  • 1.000 DZD647,45 KGS
  • 5.000 DZD3.237,24 KGS
  • 10.000 DZD6.474,47 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang DZD hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 1,545 DZD theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 DZD = 0,64745 KGS. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang DZD thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,05%: thấp nhất 1,528, cao nhất 1,545, trung bình 1,536 DZD cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.