Tất cả tỷ giá

Tỷ giá DZD sang KGS

1 Dinar Algeria bằng bao nhiêu Som Kyrgyzstan hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 DZD = 0,64745 KGS1 KGS = 1,545 DZDCập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,64745
Cao nhất
0,65424
Trung bình
0,65111
Thay đổi
−1,04%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
25 thg 10, 20260,64745−0,00158 · −0,24%
24 thg 10, 20260,64902+0,00045 · +0,07%
23 thg 10, 20260,64857−0,00130 · −0,20%
22 thg 10, 20260,64987−0,00015 · −0,02%
21 thg 10, 20260,65003−0,00040 · −0,06%
20 thg 10, 20260,650420,00000 · 0,00%
19 thg 10, 20260,65042+0,00042 · +0,07%
18 thg 10, 20260,65−0,00039 · −0,06%
17 thg 10, 20260,65039+0,00008 · +0,01%
16 thg 10, 20260,6503−0,00029 · −0,04%
15 thg 10, 20260,65059+0,00012 · +0,02%
14 thg 10, 20260,65047+0,00091 · +0,14%
13 thg 10, 20260,64956−0,00050 · −0,08%
12 thg 10, 20260,65006+0,00090 · +0,14%
11 thg 10, 20260,64916−0,00031 · −0,05%
10 thg 10, 20260,64947−0,00196 · −0,30%
9 thg 10, 20260,65143+0,00138 · +0,21%
8 thg 10, 20260,65005+0,00051 · +0,08%
7 thg 10, 20260,64955−0,00106 · −0,16%
6 thg 10, 20260,65061−0,00355 · −0,54%
5 thg 10, 20260,65416+0,00150 · +0,23%
4 thg 10, 20260,65265−0,00001 · 0,00%
3 thg 10, 20260,65267+0,00021 · +0,03%
2 thg 10, 20260,65246−0,00034 · −0,05%
1 thg 10, 20260,6528−0,00056 · −0,09%
30 thg 9, 20260,65336−0,00017 · −0,03%
29 thg 9, 20260,65353+0,00004 · +0,01%
28 thg 9, 20260,65349−0,00016 · −0,03%
27 thg 9, 20260,65365−0,00020 · −0,03%
26 thg 9, 20260,65385−0,00039 · −0,06%

Số tiền phổ biến

  • 10 DZD6,47 KGS
  • 50 DZD32,37 KGS
  • 100 DZD64,74 KGS
  • 250 DZD161,86 KGS
  • 500 DZD323,72 KGS
  • 1.000 DZD647,45 KGS
  • 5.000 DZD3.237,24 KGS
  • 10.000 DZD6.474,47 KGS
  • 10 KGS15,45 DZD
  • 50 KGS77,23 DZD
  • 100 KGS154,45 DZD
  • 500 KGS772,26 DZD
  • 1.000 KGS1.544,53 DZD
  • 5.000 KGS7.722,64 DZD
  • 10.000 KGS15.445,28 DZD
  • 50.000 KGS77.226,38 DZD
  • 100.000 KGS154.452,75 DZD

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá DZD sang KGS hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 DZD = 0,64745 KGS theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 KGS = 1,545 DZD. Cập nhật 05:00 25 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá DZD sang KGS thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi −1,04%: thấp nhất 0,64745, cao nhất 0,65424, trung bình 0,65111 KGS cho 1 DZD.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.