Tất cả tỷ giá

Tỷ giá KGS sang CZK

1 Som Kyrgyzstan bằng bao nhiêu Koruna Cộng hòa Séc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 KGS = 0,24811 CZK1 CZK = 4,03 KGSCập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,24447
Cao nhất
0,24975
Trung bình
0,24772
Thay đổi
+1,47%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
26 thg 10, 20260,24811−0,00023 · −0,09%
25 thg 10, 20260,24834+0,00004 · +0,02%
24 thg 10, 20260,2483+0,00071 · +0,29%
23 thg 10, 20260,24759+0,00075 · +0,30%
22 thg 10, 20260,24685−0,00059 · −0,24%
21 thg 10, 20260,24744+0,00017 · +0,07%
20 thg 10, 20260,24727−0,00051 · −0,21%
19 thg 10, 20260,24777+0,00029 · +0,12%
18 thg 10, 20260,24749+0,00002 · +0,01%
17 thg 10, 20260,24747−0,00020 · −0,08%
16 thg 10, 20260,24768−0,00048 · −0,19%
15 thg 10, 20260,24816−0,00032 · −0,13%
14 thg 10, 20260,24848−0,00083 · −0,33%
13 thg 10, 20260,24931+0,00045 · +0,18%
12 thg 10, 20260,248860,00000 · 0,00%
11 thg 10, 20260,24885+0,00004 · +0,02%
10 thg 10, 20260,24881+0,00091 · +0,37%
9 thg 10, 20260,24791−0,00117 · −0,47%
8 thg 10, 20260,24908+0,00057 · +0,23%
7 thg 10, 20260,2485−0,00092 · −0,37%
6 thg 10, 20260,24942−0,00034 · −0,13%
5 thg 10, 20260,24975+0,00142 · +0,57%
4 thg 10, 20260,248340,00000 · 0,00%
3 thg 10, 20260,24834−0,00022 · −0,09%
2 thg 10, 20260,24856+0,00157 · +0,63%
1 thg 10, 20260,24699+0,00044 · +0,18%
30 thg 9, 20260,24655+0,00103 · +0,42%
29 thg 9, 20260,24552+0,00080 · +0,33%
28 thg 9, 20260,24472+0,00025 · +0,10%
27 thg 9, 20260,24447−0,00006 · −0,02%

Số tiền phổ biến

  • 10 KGS2,48 CZK
  • 50 KGS12,41 CZK
  • 100 KGS24,81 CZK
  • 500 KGS124,06 CZK
  • 1.000 KGS248,11 CZK
  • 5.000 KGS1.240,56 CZK
  • 10.000 KGS2.481,12 CZK
  • 50.000 KGS12.405,58 CZK
  • 100.000 KGS24.811,17 CZK
  • 1 CZK4,03 KGS
  • 5 CZK20,15 KGS
  • 10 CZK40,3 KGS
  • 25 CZK100,76 KGS
  • 50 CZK201,52 KGS
  • 100 CZK403,04 KGS
  • 500 CZK2.015,22 KGS
  • 1.000 CZK4.030,44 KGS

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá KGS sang CZK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 KGS = 0,24811 CZK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CZK = 4,03 KGS. Cập nhật 05:00 26 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá KGS sang CZK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +1,47%: thấp nhất 0,24447, cao nhất 0,24975, trung bình 0,24772 CZK cho 1 KGS.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.