Tất cả tỷ giá

Tỷ giá JPY sang CZK

1 Yên Nhật bằng bao nhiêu Koruna Cộng hòa Séc hôm nay: đổi tiền hai chiều, biểu đồ và lịch sử theo ngày.

1 JPY = 0,13846 CZK1 CZK = 7,222 JPYCập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC

Thống kê 30 ngày

Thấp nhất
0,13552
Cao nhất
0,13846
Trung bình
0,13715
Thay đổi
+2,17%

30 ngày gần nhất

NgàyTỷ giáThay đổi
24 thg 10, 20260,13846+0,00049 · +0,35%
23 thg 10, 20260,13797+0,00110 · +0,80%
22 thg 10, 20260,13688−0,00004 · −0,03%
21 thg 10, 20260,13691+0,00024 · +0,18%
20 thg 10, 20260,13667−0,00042 · −0,31%
19 thg 10, 20260,1371+0,00013 · +0,09%
18 thg 10, 20260,13697+0,00001 · +0,01%
17 thg 10, 20260,13696−0,00025 · −0,18%
16 thg 10, 20260,13721−0,00041 · −0,30%
15 thg 10, 20260,13762+0,00022 · +0,16%
14 thg 10, 20260,1374−0,00037 · −0,27%
13 thg 10, 20260,13776+0,00035 · +0,26%
12 thg 10, 20260,13741−0,00008 · −0,06%
11 thg 10, 20260,13749+0,00003 · +0,02%
10 thg 10, 20260,13745+0,00030 · +0,22%
9 thg 10, 20260,13716−0,00052 · −0,38%
8 thg 10, 20260,13768+0,00050 · +0,37%
7 thg 10, 20260,13717−0,00079 · −0,58%
6 thg 10, 20260,13797−0,00021 · −0,15%
5 thg 10, 20260,13818+0,00059 · +0,43%
4 thg 10, 20260,137590,00000 · 0,00%
3 thg 10, 20260,13758−0,00013 · −0,10%
2 thg 10, 20260,13772+0,00128 · +0,94%
1 thg 10, 20260,13643−0,00079 · −0,57%
30 thg 9, 20260,13722+0,00087 · +0,64%
29 thg 9, 20260,13635+0,00067 · +0,49%
28 thg 9, 20260,13569−0,00025 · −0,18%
27 thg 9, 20260,13594−0,00003 · −0,02%
26 thg 9, 20260,13597+0,00044 · +0,33%
25 thg 9, 20260,13552

Số tiền phổ biến

  • 10 JPY1,38 CZK
  • 50 JPY6,92 CZK
  • 100 JPY13,85 CZK
  • 500 JPY69,23 CZK
  • 1.000 JPY138,46 CZK
  • 5.000 JPY692,31 CZK
  • 10.000 JPY1.384,61 CZK
  • 50.000 JPY6.923,06 CZK
  • 100.000 JPY13.846,12 CZK
  • 1 CZK7,22 JPY
  • 5 CZK36,11 JPY
  • 10 CZK72,22 JPY
  • 25 CZK180,56 JPY
  • 50 CZK361,11 JPY
  • 100 CZK722,22 JPY
  • 500 CZK3.611,12 JPY
  • 1.000 CZK7.222,24 JPY

Các cặp khác

Lưu trữ theo tháng

Câu hỏi thường gặp

Tỷ giá JPY sang CZK hôm nay là bao nhiêu?

Hôm nay 1 JPY = 0,13846 CZK theo tỷ giá trung bình thị trường, và 1 CZK = 7,222 JPY. Cập nhật 05:00 24 thg 10, 2026 UTC.

Tỷ giá JPY sang CZK thay đổi thế nào trong tháng?

Trong 30 ngày tỷ giá thay đổi +2,17%: thấp nhất 0,13552, cao nhất 0,13846, trung bình 0,13715 CZK cho 1 JPY.

Vì sao tỷ giá ở ngân hàng khác?

Đây là tỷ giá trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền cộng thêm phí chênh lệch, nên tỷ giá mua và bán của họ kém hơn. Trong ứng dụng Chuyển đổi tiền tệ PRO, bạn có thể đặt tỷ giá của quầy đổi tiền và tính theo đó.

Tỷ giá là giá trị trung bình thị trường từ các nguồn mở. Ngân hàng và quầy đổi tiền áp dụng tỷ giá riêng, nên số tiền cuối cùng có thể khác.